Cách dùng "女婿都比儿子强了啊" (nǚ xù dōu bǐ ér zi qiáng le a) trong hội thoại tiếng Trung

婿dōuérziqiánglea

Con rể còn hơn cả con trai ruột

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
41:56
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1送父母养育之恩 补一补 送丈母娘她说sòng fù mǔ yǎng yù zhī ēn bǔ yī bǔ sòng zhàng mǔ niáng tā shuōMua tặng bố mẹ để đền ơn dưỡng dục Bù đắp chút đi Mua tặng mẹ vợ, bà ấy sẽ nói
2女婿都比儿子强了啊nǚ xù dōu bǐ ér zi qiáng le aCon rể còn hơn cả con trai ruột
3起点中学qǐ diǎn zhōng xuéTrường Trung học Khởi Điểm

More Clips From Episode

Total 168 clips (Page 4 of 9)
反正我爸是个混蛋 你也是个混蛋
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ bà shì gè hùn dàn nǐ yě shì gè hùn dànĐằng nào bố tao cũng là đồ khốn Mày cũng là đồ khốn

人喊你爸爸了 给呀 喊你爸爸了 给呀 赶紧给钱
HSK 5
0:03s
rén hǎn nǐ bà bà le gěi ya hǎn nǐ bà bà le gěi ya gǎn jǐn gěi qiánNgười ta gọi mày là bố rồi, đưa tiền đi Gọi mày là bố rồi, đưa đi Mau đưa tiền đây

大家都给我作证啊 看我喊没喊
HSK 4
0:03s
dà jiā dōu gěi wǒ zuò zhèng a kàn wǒ hǎn méi hǎnMọi người làm chứng cho tao nhé Xem tao có gọi không nào

给钱哪 别起哄了 起什么哄啊
HSK 7
0:03s
gěi qián nǎ bié qǐ hòng le qǐ shén me hǒng aĐưa tiền đây nào Thôi đừng có xúi giục nữa Xúi giục cái gì vậy

我没叫过他爹 凡是被我叫过爹的 我都这么孝敬
HSK 7
0:03s
wǒ méi jiào guò tā diē fán shì bèi wǒ jiào guò diē de wǒ dōu zhè me xiào jìngTao chưa bao giờ gọi hắn là bố Hễ ai được tao gọi là bố Tao đều hiếu kính như vậy

不许欺负任小名 是她欺负我
HSK 7
0:03s
bù xǔ qī fù rèn xiǎo míng shì tā qī fù wǒKhông được bắt nạt Nhậm Tiểu Minh Chính nó bắt nạt tao

任小名 任小名 任小名把我腿扎破了 任小名
HSK 6
0:03s
rèn xiǎo míng rèn xiǎo míng rèn xiǎo míng bǎ wǒ tuǐ zhā pò le rèn xiǎo míngNhậm Tiểu Minh Nhậm Tiểu Minh Nhậm Tiểu Minh đâm thủng chân tao rồi Nhậm Tiểu Minh

任小名把我腿扎了个大血窟窿 血 血 你没事吧
HSK 7
0:03s
rèn xiǎo míng bǎ wǒ tuǐ zhā le gè dà xuè kū lóng xuè xuè nǐ méi shì baNhậm Tiểu Minh đâm chân tao một lỗ to đầy máu Máu, máu Mày không sao chứ

快去告诉老师 任小名把我杀了
HSK 7
0:03s
kuài qù gào sù lǎo shī rèn xiǎo míng bǎ wǒ shā leMau đi báo thầy cô đi Nhậm Tiểu Minh giết tao rồi

张放你怎么晕倒了 张放你咋了 张放
HSK 1
0:03s
zhāng fàng nǐ zěn me yūn dǎo le zhāng fàng nǐ zǎ le zhāng fàngZhang Fang, sao mày ngã xỉu vậy Zhang Fang, mày sao vậy Zhang Fang

没事吧 张放 醒醒
HSK 1
0:03s
méi shì ba zhāng fàng xǐng xǐngKhông sao chứ, Zhang Fang Tỉnh dậy đi

锅里有饭 你自己不会热呀 我不想吃剩饭
HSK 5
0:03s
guō lǐ yǒu fàn nǐ zì jǐ bú huì rè ya wǒ bù xiǎng chī shèng fànTrong nồi có cơm rồi đó Tự hâm lên không biết à Em không muốn ăn cơm thừa

你妈不会穷到 连校服都不给你买吧
HSK 5
0:03s
nǐ mā bú huì qióng dào lián xiào fú dōu bù gěi nǐ mǎi baMẹ mày không đến nỗi nghèo Đến mức không mua nổi đồng phục cho mày đâu

妈给你买的百科全书 你咋不看呢
HSK 7
0:03s
mā gěi nǐ mǎi de bǎi kē quán shū nǐ zǎ bù kàn neBộ bách khoa toàn thư mẹ mua cho Sao không chịu đọc vậy

节约用电 给妈省钱 我儿真懂事
HSK 7
0:03s
jié yuē yòng diàn gěi mā shěng qián wǒ ér zhēn dǒng shìTiết kiệm điện Để dành tiền cho mẹ Con trai mẹ ngoan quá

小名这不在家呢吗 咋的没跟你说呀 啥事啊
HSK 5
0:03s
xiǎo míng zhè bù zài jiā ne ma zǎ de méi gēn nǐ shuō ya shá shì aTiểu Minh đang ở nhà đây mà Sao không nói với mày à Có chuyện gì vậy

给我们家放腿都扎穿了
HSK 6
0:03s
gěi wǒ men jiā fàng tuǐ dōu zhā chuān leĐâm thủng chân thằng Phóng nhà tao rồi

红缨枪啊 啥红缨枪啊 自动铅笔
HSK 5
0:03s
hóng yīng qiāng a shá hóng yīng qiāng a zì dòng qiān bǐGiáo đỏ à Giáo đỏ gì chứ Bút chì kim

能扎成啥样 你这嘴真夸张 扎啥样
HSK 6
0:03s
néng zhā chéng shá yàng nǐ zhè zuǐ zhēn kuā zhāng zhā shá yàngĐâm được gì mà ghê vậy Mày nói chuyện thật cường điệu Đâm kiểu gì

派出所的民警可说了 就扎成这样
HSK 5
0:03s
pài chū suǒ de mín jǐng kě shuō le jiù zhā chéng zhè yàngCông an đồn đã nói rồi đó Đâm ra nông nỗi này đây