Cách dùng "女婿都比儿子强了啊" (nǚ xù dōu bǐ ér zi qiáng le a) trong hội thoại tiếng Trung

婿dōuérziqiánglea

Con rể còn hơn cả con trai ruột

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
41:56
TMDB ID
270857
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1送父母养育之恩 补一补 送丈母娘她说sòng fù mǔ yǎng yù zhī ēn bǔ yī bǔ sòng zhàng mǔ niáng tā shuōMua tặng bố mẹ để đền ơn dưỡng dục Bù đắp chút đi Mua tặng mẹ vợ, bà ấy sẽ nói
2女婿都比儿子强了啊nǚ xù dōu bǐ ér zi qiáng le aCon rể còn hơn cả con trai ruột
3起点中学qǐ diǎn zhōng xuéTrường Trung học Khởi Điểm

More Clips From Episode

Total 168 clips (Page 5 of 9)
两孩子闹着玩 咋整派出所呢
HSK 5
0:03s
liǎng hái zi nào zhe wán zǎ zhěng pài chū suǒ neHai đứa trẻ chỉ đang nghịch thôi Sao lại kéo nhau ra đồn cảnh sát thế này

给我们家放腿扎这么大个血窟窿 那血呀
HSK 7
0:03s
gěi wǒ men jiā fàng tuǐ zhā zhè me dà gè xuè kū lóng nà xuè yaĐâm vào chân thằng Phóng nhà tôi một lỗ to đùng chảy máu như vậy Máu đó

就顺着那校服裤子往下淌
HSK 7
0:03s
jiù shùn zhe nà xiào fú kù zi wǎng xià tǎngChảy ròng ròng xuống theo quần đồng phục

谁家孩子谁不心疼啊 那从小到大
HSK 6
0:03s
shuí jiā hái zi shuí bù xīn téng a nà cóng xiǎo dào dàCon ai mà chẳng xót ruột chứ Từ nhỏ đến lớn

我都没说舍得碰一根手指头
HSK 5
0:03s
wǒ dōu méi shuō shě de pèng yī gēn shǒu zhǐ touTôi có nỡ đụng vào một ngón tay nó đâu

你要觉得这事儿小 那我让张放他爸来跟你说
HSK 2
0:03s
nǐ yào jué de zhè shì ér xiǎo nà wǒ ràng zhāng fàng tā bà lái gēn nǐ shuōNếu chị thấy chuyện này nhỏ Thì tôi để bố thằng Zhang Fang ra nói chuyện với chị

他正在气头上呢 要不是我拦着 早就来了
HSK 6
0:03s
tā zhèng zài qì tóu shàng ne yào bú shì wǒ lán zhe zǎo jiù lái leÔng ấy đang tức lắm đấy Nếu không có tôi cản Ông ấy đến từ lâu rồi

我现在就回家叫去 别 别 别 消消气 消消气
HSK 2
0:03s
wǒ xiàn zài jiù huí jiā jiào qù bié bié bié xiāo xiāo qì xiāo xiāo qìTôi về nhà gọi ông ấy ra ngay bây giờ Thôi thôi thôi Bình tĩnh nào, bình tĩnh nào

你给放他爸说说好话
HSK 3
0:03s
nǐ gěi fàng tā bà shuō shuō hǎo huàChị nói giúp với bố thằng Phóng nhé

那你说这事咋解决嘛
HSK 6
0:03s
nà nǐ shuō zhè shì zǎ jiě jué maVậy chị nói xem giải quyết thế nào

这都邻里邻居的 那我能真报警啊
HSK 5
0:03s
zhè dōu lín lǐ lín jū de nà wǒ néng zhēn bào jǐng aHàng xóm láng giềng cả mà Chứ tôi có thể thật sự gọi cảnh sát đấy

我真能 让警察给小名抓进去啊
HSK 5
0:03s
wǒ zhēn néng ràng jǐng chá gěi xiǎo míng zhuā jìn qù aTôi làm thật được đấy Để cảnh sát bắt thằng Tiểu Minh vào đồn à

就是放过她了呗
HSK 7
0:03s
jiù shì fàng guò tā le beiTha cho nó luôn rồi đấy à

以后你们家有啥事 需要我帮忙的 你尽管说
HSK 4
0:03s
yǐ hòu nǐ men jiā yǒu shá shì xū yào wǒ bāng máng de nǐ jǐn guǎn shuōSau này nhà chị có chuyện gì Cần tôi giúp Chị cứ nói thẳng

你是不在那个 人民医院当护工呢 是
HSK 4
0:03s
nǐ shì bù zài nà ge rén mín yī yuàn dāng hù gōng ne shìChị có đang làm ở cái Bệnh viện Nhân Dân làm hộ lý không Đúng rồi

把腿给卡坏了 瘫巴床上了 你说也动不了
HSK 3
0:03s
bǎ tuǐ gěi kǎ huài le tān bā chuáng shàng le nǐ shuō yě dòng bù liǎoBị gãy chân rồi Nằm liệt giường luôn Chị biết đấy, không nhúc nhích được

我本来寻思是我去伺候的
HSK 7
0:03s
wǒ běn lái xín sī shì wǒ qù cì hòu deTôi định tự mình đi chăm sóc bà

你说我们家放这腿还给 这给扎坏了 咋整
HSK 6
0:03s
nǐ shuō wǒ men jiā fàng zhè tuǐ huán gěi zhè gěi zhā huài le zǎ zhěngNhưng chị biết đấy, chân thằng Phóng nhà tôi lại bị Đâm cho bị thương thế này Biết làm sao bây giờ

要不我临时去帮两天忙
HSK 5
0:03s
yào bù wǒ lín shí qù bāng liǎng tiān mángHay là tôi tạm thời qua giúp vài ngày

那伤筋动骨一百天 那两天也不顶啥用啊
HSK 6
0:03s
nà shāng jīn dòng gǔ yì bǎi tiān nà liǎng tiān yě bù dǐng shá yòng aGãy xương thì phải dưỡng cả trăm ngày Hai ngày thì có ăn thua gì đâu