Cách dùng "船上士兵断不可留" (chuán shàng shì bīng duàn bù kě liú) trong hội thoại tiếng Trung
船上士兵断不可留
[Không thể giữ lại binh lính trên thuyền,]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E3
Clip Timestamp
13:19
TMDB ID
278605
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 其他人已全部灭口 | qí tā rén yǐ quán bù miè kǒu | [những người khác đều đã bị diệt khẩu.] |
| 2▶ | 船上士兵断不可留 | chuán shàng shì bīng duàn bù kě liú | [Không thể giữ lại binh lính trên thuyền,] |
| 3 | 以绝后患 | yǐ jué hòu huàn | [để trừ hậu hoạn.] |
More Clips From Episode
Total 77 clips (Page 3 of 4)
HSK 4
0:03s
zài zhè ér děng wǒ huì er wǒ qù gěi nǐ ná gè zuò érỞ đây chờ chú một lát. Chú đi lấy cái ghế cho ngồi.

HSK 6
0:03s
zhè zhǒng dú nǐ wǒ dōu shú rú guǒ yào shì zhòng dú de huàTôi với anh đều hiểu về loại độc này. Nếu bị trúng độc,

HSK 6
0:03s
yě jiù shì shuō zhè sān gè rén kěn dìng shì zài chuán shàng zhōng de dúCũng có nghĩa là chắc chắn ba người này bị trúng độc ở trên tàu.

HSK 5
0:03s
nǐ kě yǐ zài zǐ xì kàn kàn zhè sān gè cūn zi de wèi zhìAnh có thể nhìn kĩ [Thành Dạ Thụy] [Ấp Vân Cảng][Thành Lang Hoa] vị trí của ba ngôi làng này xem.

HSK 2
0:03s
nà tā men de rén hěn kě néng jiù zài nán ān hào shàngvậy thì có khả năng người của chúng ở trên tàu Nam An.

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
ér qiě dào shí hòu nǐ huí lái yě dé shì yī nián yǐ hòu le duì baHơn nữa, đến lúc anh quay về cũng là một năm sau rồi, đúng không?

HSK 4
0:03s
zhè nǐ jiù bù yòng guǎn le wǒ yǐ jīng xiǎng guò leAnh không cần lo chuyện này. Tôi đã nghĩ rồi.

HSK 3
0:03s
zán men jiù néng mǎi liǎng zhāng piào yī kuài ér huí shà chéng ér qiěchúng ta sẽ mua được hai vé cùng về Hạ Thành. Hơn nữa,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
tā nà me lì hài nǐ zhè tuǐ kěn dìng néng zhì hǎo[bà ấy giỏi như vậy, kiểu gì chân anh cũng chữa khỏi thôi.]

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ bǎ wǒ dài huí lái jiù shì yào bǎ xiā shū dāng qīn diē cì hòu machú đưa cháu về thì phải chăm nom chú Tép như bố ruột đó sao?

HSK 7
0:03s
yǐ hòu jiù shì wǒ gēn xiā shū xiāng yī wéi mìngSau này cháu và chú Tép sẽ sống nương tựa vào nhau.

HSK 3
0:03s
wǒ men huì nǔ lì zuò shēng yì děng cún gòu le qiánCháu và chú ấy sẽ nỗ lực làm ăn, đợi gom đủ tiền



