Cách dùng "我在给你搭梯子" (wǒ zài gěi nǐ dā tī zi) trong hội thoại tiếng Trung

zàigěizi

Tôi đang bắc thang cho cậu đấy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E13
Clip Timestamp
26:47
TMDB ID
289723
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我在干嘛呢wǒ zài gàn má neTôi đang làm gì ư?
2我在给你搭梯子wǒ zài gěi nǐ dā tī ziTôi đang bắc thang cho cậu đấy.
3不扳倒马德荣 你我永远被踩在脚下bù bān dǎo mǎ dé róng nǐ wǒ yǒng yuǎn bèi cǎi zài jiǎo xiàKhông hạ bệ Mã Đức Vinh, cậu và tôi sẽ mãi mãi bị người khác chà đạp dưới chân,

More Clips From Episode

Total 54 clips (Page 2 of 3)
我们走了淘淘怎么办
HSK 3
0:03s
wǒ men zǒu le táo táo zěn me bànChúng ta đi rồi Đào Đào làm sao bây giờ?

如果不合适的话就算了 是不是
HSK 6
0:03s
rú guǒ bù hé shì de huà jiù suàn le shì bú shìNếu không phù hợp thì thôi vậy. Phải không?

我们就当去花城玩一圈
HSK 6
0:03s
wǒ men jiù dāng qù huā chéng wán yī quānChúng ta cứ coi như đi Hoa Thành chơi một chuyến.

你说这工作什么时候不能做呀
HSK 5
0:03s
nǐ shuō zhè gōng zuò shén me shí hòu bù néng zuò yaEm nói xem, công việc lúc nào mà chẳng làm được.

我觉着咱是不是给孩子 在学校附近找个房子
HSK 3
0:03s
wǒ jué zhe zán shì bú shì gěi hái zi zài xué xiào fù jìn zhǎo gè fáng ziAnh nghĩ hay là chúng ta tìm cho con bé. Một căn nhà gần trường.

这件事一定要保密 不要跟任何人讲
HSK 7
0:03s
zhè jiàn shì yí dìng yào bǎo mì bú yào gēn rèn hé rén jiǎngChuyện này nhất định phải giữ bí mật. Đừng nói với bất kỳ ai.

妈妈是不是不想要我了
HSK 1
0:03s
mā mā shì bú shì bù xiǎng yào wǒ leMẹ có phải không cần con nữa không ạ?

我觉得保险起见 我明天走吧
HSK 5
0:03s
wǒ jué de bǎo xiǎn qǐ jiàn wǒ míng tiān zǒu baEm nghĩ để cho chắc chắn, hay là mai em đi.

那这跟我有什么关系呢
HSK 3
0:03s
nà zhè gēn wǒ yǒu shén me guān xì neVậy thì có liên quan gì đến tôi chứ?

阿姨做了可多好吃的 快跟阿姨进来
HSK 3
0:03s
ā yí zuò le kě duō hǎo chī de kuài gēn ā yí jìn láiDì làm nhiều món ngon lắm. Mau vào đây với dì.

偏偏没有二十五号的 哪去了 删了
HSK 7
0:03s
piān piān méi yǒu èr shí wǔ hào de nǎ qù le shān leChỉ thiếu đúng ngày 25. Đâu rồi? Xóa rồi à?

我不好好招待招待也不太合适啊
HSK 6
0:03s
wǒ bù hǎo hǎo zhāo dài zhāo dài yě bù tài hé shì aAnh không tiếp đãi chu đáo thì cũng không phải phép.

不用打伞淋那么大雨也要见
HSK 6
0:03s
bù yòng dǎ sǎn lín nà me dà yǔ yě yào jiànKhông cần che ô, dầm mưa to như vậy cũng phải gặp?

都这个节骨眼了 商量什么事情啊
HSK 4
0:03s
dōu zhè ge jiē gǔ yǎn le shāng liáng shén me shì qíng aĐến nước này rồi. Còn bàn chuyện gì nữa?

商量一下你怎么死
HSK 4
0:03s
shāng liáng yī xià nǐ zěn me sǐBàn xem ông chết thế nào.

我倒要让你看看 是我死还是你死
HSK 4
0:03s
wǒ dào yào ràng nǐ kàn kàn shì wǒ sǐ hái shì nǐ sǐTôi phải cho anh xem. Là tôi chết hay anh chết.

这件事跟你没关系 你就不要牵扯进来了好吗
HSK 7
0:03s
zhè jiàn shì gēn nǐ méi guān xì nǐ jiù bú yào qiān chě jìn lái le hǎo maChuyện này không liên quan đến em. Em đừng dính vào nữa, được không?

我就想听你说句实话
HSK 6
0:03s
wǒ jiù xiǎng tīng nǐ shuō jù shí huàem chỉ muốn nghe anh nói một câu thật lòng.

都怪他太搞不清楚状况了
HSK 5
0:03s
dōu guài tā tài gǎo bù qīng chǔ zhuàng kuàng leĐều tại ông ta không biết rõ tình hình,

分不清谁是鱼谁是饵
HSK 6
0:03s
fēn bù qīng shuí shì yú shuí shì ěrkhông phân biệt được ai là cá ai là mồi,