Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "什么显眼包" (shén me xiǎn yǎn bāo) trong hội thoại tiếng Trung

什么显眼包

shén me xiǎn yǎn bāo

cái gì mà "thích làm màu" nữa,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E29
Clip Timestamp
22:30
TMDB ID
280632
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1OOC(脱离原著设定) 还有那个OOC( tuō lí yuán zhù shè dìng ) hái yǒu nà ge"OOC". Rồi còn...
2什么显眼包shén me xiǎn yǎn bāocái gì mà "thích làm màu" nữa,
3什么意思 这个我告诉你什么意思shén me yì si zhè ge wǒ gào sù nǐ shén me yì singhĩa là sao vậy? Cái này để em nói cho anh biết nghĩa là gì.

More Clips From Episode

Total 41 clips (Page 1 of 3)
觉得自己很有男子气概是吗
HSK 5
0:03s
jué de zì jǐ hěn yǒu nán zi qì gài shì ma♪ Chúng ta từng yêu, từng điên cuồng ♪ Anh thấy mình có khí phách đàn ông lắm phải không? ♪ Từng chia xa, từng lỡ mất nhau ♪
干吗又要让我来找阿白
HSK 2
0:03s
gàn má yòu yào ràng wǒ lái zhǎo ā bái♪ Một ngọn lửa từng bùng cháy trong tâm hồn ta ♪ sao lại phải bảo em đến tìm A Bạch
我有时候真的觉得 你们男人好奇怪 好拧巴
HSK 3
0:03s
wǒ yǒu shí hòu zhēn de jué de nǐ men nán rén hào qí guài hǎo níng bāĐôi khi em thật sự cảm thấy đàn ông các anh thật kỳ lạ, thật rối rắm.
无非就是不想承担后果罢了
HSK 7
0:03s
wú fēi jiù shì bù xiǎng chéng dān hòu guǒ bà le♪ Trách cứ ta ♪ Chẳng qua là không muốn gánh chịu hậu quả mà thôi. ♪ Vì số mệnh quá đỗi mỏng manh ♪
因为我只能陪你这么点时间了
HSK 4
0:03s
yīn wèi wǒ zhǐ néng péi nǐ zhè me diǎn shí jiān le♪ Một ngọn lửa từng bùng cháy trong tâm hồn ta ♪ vì anh chỉ có thể ở bên em một khoảng thời gian ngắn thế này thôi.
将军虽懂打仗 可不太懂女人啊
HSK 6
0:03s
jiāng jūn suī dǒng dǎ zhàng kě bù tài dǒng nǚ rén aTuy tướng quân hiểu việc đánh trận nhưng không hiểu nữ nhân cho lắm.
所以邶山到底发生什么了
HSK 4
0:03s
suǒ yǐ bèi shān dào dǐ fā shēng shén me leVậy rốt cuộc đã xảy ra chuyện gì ở Bội Sơn?
夏侯澹 信不信我揍你
HSK 7
0:03s
xià hóu dàn xìn bù xìn wǒ zòu nǐHạ Hầu Đạm, có tin em đánh anh không?
一会儿熬个鱼汤 给你补补身子
HSK 7
0:03s
yī huì er áo gè yú tāng gěi nǐ bǔ bǔ shēn ziLát nữa nấu canh cá bồi bổ cho huynh.
你说我算得准不准吧
HSK 7
0:03s
nǐ shuō wǒ suàn dé zhǔn bù zhǔn bahuynh nói xem ta đoán có chuẩn không.
还是陛下有先见之明啊
HSK 2
0:03s
hái shì bì xià yǒu xiān jiàn zhī míng aVẫn là bệ hạ có tầm nhìn xa trông rộng.
他的人找到这个地方 那只是时间问题
HSK 3
0:03s
tā de rén zhǎo dào zhè ge dì fāng nà zhǐ shì shí jiān wèn tíviệc người của hắn tìm được tới nơi này chỉ là vấn đề thời gian thôi.
想活命只有两条路
HSK 3
0:03s
xiǎng huó mìng zhǐ yǒu liǎng tiáo lùmuốn giữ mạng chỉ có hai con đường.
我宁可血溅大殿 也要名垂青史
HSK 7
0:03s
wǒ nìng kě xuè jiàn dà diàn yě yào míng chuí qīng shǐTa thà máu nhuộm đại điện cũng quyết lưu danh sử sách.
早已经不是刚入朝时的愣头青了
HSK 3
0:03s
zǎo yǐ jīng bú shì gāng rù cháo shí de lèng tóu qīng leđã không còn là thiếu niên ngây ngô mới vào triều năm xưa,
尔兄正值大好年华
HSK 4
0:03s
ěr xiōng zhèng zhí dà hǎo nián huáNhĩ huynh đang độ tuổi đẹp nhất,
何不为自己活一回啊
HSK 4
0:03s
hé bù wèi zì jǐ huó yī huí asao không thử sống vì mình một lần?
这人家的私事 你瞎打听什么
HSK 7
0:03s
zhè rén jiā de sī shì nǐ xiā dǎ tīng shén meChuyện riêng của người ta, huynh hóng hớt làm gì?
那不能让她一个人在朝堂上 孤掌难鸣吧
HSK 2
0:03s
nà bù néng ràng tā yí gè rén zài cháo táng shàng gū zhǎng nán míng bakhông thể để huynh ấy đơn thương độc mã, một thân một mình trong triều.
你 你什么你 你成何体统啊 杨铎捷
HSK 2
0:03s
nǐ nǐ shén me nǐ nǐ chéng hé tǐ tǒng a yáng duó jiéHuynh... huynh cái gì mà huynh. Huynh còn ra thể thống gì nữa hả, Dương Đạc Tiệp?