Cách dùng "不是 别人送的" (bú shì bié rén sòng de) trong hội thoại tiếng Trung

shì biérénsòngde

Không, người khác tặng.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:06
mā mā zhè bāo shì nǐ xīn mǎi de

妈妈 这包是你新买的

Mẹ ơi Cái túi này mẹ mới mua hả?

LINE 0237:09
PLAYING SCENE
bú shì bié rén sòng de

不是 别人送的

Không, người khác tặng.

LINE 0337:11
hǎo
kàn

Không đẹp.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp37:09
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
我还会进步的 我要考第一呢
HSK 5
0:03s
wǒ hái huì jìn bù de wǒ yào kǎo dì yī neCon sẽ còn tiến bộ hơn nữa. Con muốn đứng nhất cơ.
这么努力 为什么啊
HSK 3
0:03s
zhè me nǔ lì wèi shén me aChăm chỉ thế à? Tại sao vậy?
赚很多很多钱
HSK 4
0:03s
zhuàn hěn duō hěn duō qiánKiếm thật nhiều, thật nhiều tiền.
帮妈妈还债
HSK 2
0:03s
bāng mā mā huán zhàiĐể giúp mẹ trả nợ.