Cách dùng "对不起 对不起 你背你背" (duì bù qǐ duì bù qǐ nǐ bèi nǐ bèi) trong hội thoại tiếng Trung

duì duì bèibèi

Xin lỗi, xin lỗi Con học đi, con học đi

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:16
mā mā nǐ xiǎo shēng diǎn wǒ yào bèi kè wén

妈妈 你小声点 我要背课文

Mẹ ơi, mẹ nói nhỏ thôi Con phải học bài

LINE 0204:20
PLAYING SCENE
duì bù qǐ duì bù qǐ nǐ bèi nǐ bèi

对不起 对不起 你背你背

Xin lỗi, xin lỗi Con học đi, con học đi

LINE 0304:41
liáng
shěn

Thím Lương

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp04:20
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 8 of 10)
他人品还好 也很低调
HSK 7
0:03s
tā rén pǐn hái hǎo yě hěn dī diàoNhân phẩm ông ấy cũng tốt, cũng rất khiêm tốn.
本来他想亲自送给你的 又怕不方便
HSK 5
0:03s
běn lái tā xiǎng qīn zì sòng gěi nǐ de yòu pà bù fāng biànVốn định ông ấy tự tay tặng cô, lại sợ bất tiện,
算了 拿着它 不用不好意思
HSK 6
0:03s
suàn le ná zhe tā bù yòng bù hǎo yì sīThôi vậy. Cứ nhận đi, đừng ngại.
谢谢你请我吃那么好吃的东西
HSK 2
0:03s
xiè xiè nǐ qǐng wǒ chī nà me hǎo chī de dōng xīCảm ơn anh đã mời tôi ăn món ngon thế.
那么便宜我都不好意思了 客气了
HSK 4
0:03s
nà me pián yi wǒ dōu bù hǎo yì sī le kè qì leRẻ thế khiến tôi ngại quá. Khách sáo rồi.
等一下我还有事 不方便送你
HSK 3
0:03s
děng yí xià wǒ hái yǒu shì bù fāng biàn sòng nǐĐợi chút, tôi còn có việc, bất tiện đưa cô về.
是啊 十几年的好闺蜜了
HSK 2
0:03s
shì a shí jǐ nián de hǎo guī mì leỪ. Bạn thân hơn chục năm rồi.
白德瑞原来准备告她
HSK 7
0:03s
bái dé ruì yuán lái zhǔn bèi gào tāBạch Đức Thụy vốn định kiện cô ấy.
不过好在最后和解了 应该是大老板们
HSK 7
0:03s
bù guò hǎo zài zuì hòu hé jiě le yīng gāi shì dà lǎo bǎn menMay là cuối cùng cũng hòa giải. Chắc là các ông lớn
最终认同了她的想法吧 什么认同
HSK 6
0:03s
zuì zhōng rèn tóng le tā de xiǎng fǎ ba shén me rèn tóngcuối cùng đã đồng ý với ý kiến của cô ấy. Đồng ý cái gì?
白德瑞怎么可能认同她呢
HSK 6
0:03s
bái dé ruì zěn me kě néng rèn tóng tā neLàm sao Bạch Đức Thụy có thể đồng ý với cô ấy?
喊得那么响 都是假的
HSK 4
0:03s
hǎn dé nà me xiǎng dōu shì jiǎ dehô hào ầm ĩ thế, đều là giả dối.
动不动就会翻桌子的人共事
HSK 7
0:03s
dòng bù dòng jiù huì fān zhuō zi de rén gòng shìcứ động một tí là lật bàn không?
一不高兴就走极端
HSK 2
0:03s
yī bù gāo xìng jiù zǒu jí duānvừa không vui là đi cực đoan,
逞强的回报率是很低的
HSK 7
0:03s
chěng qiáng de huí bào lǜ shì hěn dī deTỷ lệ đền đáp cho sự cố chấp là rất thấp.
不是她 是我先动的手
HSK 3
0:03s
bú shì tā shì wǒ xiān dòng de shǒuKhông phải cô ấy. Tôi động tay trước.
是她们骂得太难听了 还敲诈我们五百块钱
HSK 7
0:03s
shì tā men mà dé tài nán tīng le hái qiāo zhà wǒ men wǔ bǎi kuài qiánLà do họ chửi quá khó nghe. Còn tống tiền chúng tôi năm trăm tệ.
我气不过 我就拿酒泼了她们
HSK 6
0:03s
wǒ qì bù guò wǒ jiù ná jiǔ pō le tā menTôi tức quá không chịu nổi, liền lấy rượu tạt vào họ.
我都已经强调过多少次了
HSK 5
0:03s
wǒ dōu yǐ jīng qiáng diào guò duō shǎo cì leTôi đã nhấn mạnh bao nhiêu lần rồi,
然后回头跟你主管 哪怕打电话给我都行
HSK 6
0:03s
rán hòu huí tóu gēn nǐ zhǔ guǎn nǎ pà dǎ diàn huà gěi wǒ dōu xíngRồi sau đó báo với quản lý của cô, thậm chí gọi cho tôi cũng được,