Cách dùng "接二连三地在出现事情" (jiē èr lián sān dì zài chū xiàn shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung

jiēèrliánsānzàichūxiànshìqíng

liên tục xảy ra sự việc.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:05
yóu
shì
men
xiāo
shòu

đặc biệt là bộ phận kinh doanh các bạn,

LINE 0210:07
PLAYING SCENE
jiē
èr
lián
sān
zài
chū
xiàn
shì
qíng

liên tục xảy ra sự việc.

LINE 0310:10
suǒ

Vì vậy,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp10:07
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 10 of 10)
我还会进步的 我要考第一呢
HSK 5
0:03s
wǒ hái huì jìn bù de wǒ yào kǎo dì yī neCon sẽ còn tiến bộ hơn nữa. Con muốn đứng nhất cơ.
这么努力 为什么啊
HSK 3
0:03s
zhè me nǔ lì wèi shén me aChăm chỉ thế à? Tại sao vậy?
赚很多很多钱
HSK 4
0:03s
zhuàn hěn duō hěn duō qiánKiếm thật nhiều, thật nhiều tiền.
帮妈妈还债
HSK 2
0:03s
bāng mā mā huán zhàiĐể giúp mẹ trả nợ.