Cách dùng "妈妈 那今天我跟你睡" (mā mā nà jīn tiān wǒ gēn nǐ shuì) trong hội thoại tiếng Trung
妈妈 那今天我跟你睡
Mẹ ơi Vậy hôm nay con ngủ với mẹ nhé.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:49
mā mā dā yìng nǐ děng xià yī cì jiā zhǎng huì yí dìng cān jiā
妈妈答应你 等下一次家长会一定参加
“Mẹ hứa với con lần họp phụ huynh tới mẹ nhất định sẽ đi.”
LINE 0237:53
PLAYING SCENEmā mā nà jīn tiān wǒ gēn nǐ shuì
妈妈 那今天我跟你睡
“Mẹ ơi Vậy hôm nay con ngủ với mẹ nhé.”
LINE 0337:56
hǎo qiǎo wǒ jīn tiān yě xiǎng gēn nǐ yì qǐ shuì
好巧 我今天也想跟你一起睡
“Thật trùng hợp. Hôm nay mẹ cũng muốn ngủ cùng con.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 5
0:03s
shì pèi zán men de wēi shì jì hǎo hái shì xiāng bīn hǎoNên phối với whisky của ta hay là champagne thì tốt hơn?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà ge xiàng cù xiāo yuán dào qiàn de zhào méicái Triệu Mân xin lỗi nhân viên khuyến mãi ấy

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō a wǒ qīn yǎn kàn dào zhào méiTôi nói cho các cậu biết này, tôi tận mắt thấy Triệu Mân

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǎ nián nǎ yuè nǎ tiān shén me dì diǎn nǎ ge fáng jiān aNăm nào tháng nào ngày nào? Địa điểm nào, phòng số mấy?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
shuí zào yáo le jiù shì dōng shān tuán jiàn tā men liǎng gè zhù yí gè fáng jiānAi bịa đặt? Chính là buổi team-building ở Đông Sơn. Hai người họ ở chung một phòng.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn bú zhù wǒ zhè zhāng zuǐ zài yǒu xià huíTôi không kiểm soát được cái miệng này. Nếu còn có lần sau,

HSK 6
0:03s
wǒ bǎ tóu gē le gěi nín sòng guò qù xíng bù xíngtôi cắt đầu gửi đến cho anh được không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì kāi gè wán xiào zhì yú zhè me rèn zhēn ma zhì yúTôi chỉ đùa một chút thôi mà. Có cần phải nghiêm túc thế không? Cần.

HSK 3
0:03s
nǐ kāi wǒ wán xiào méi guān xì dàn shì nǐ kāi zhào méi de wán xiào bù xíngCậu đùa với tôi thì không sao, nhưng cậu đùa về Triệu Mân thì không được.

HSK 3
0:03s