Cách dùng "那么便宜我都不好意思了 客气了" (nà me pián yi wǒ dōu bù hǎo yì sī le kè qì le) trong hội thoại tiếng Trung
那么便宜我都不好意思了 客气了
Rẻ thế khiến tôi ngại quá. Khách sáo rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:00
xiè谢
xiè谢
nǐ你
qǐng请
wǒ我
chī吃
nà那
me么
hǎo好
chī吃
de的
dōng东
xī西
“Cảm ơn anh đã mời tôi ăn món ngon thế.”
LINE 0233:04
PLAYING SCENEnà me pián yi wǒ dōu bù hǎo yì sī le kè qì le
那么便宜我都不好意思了 客气了
“Rẻ thế khiến tôi ngại quá. Khách sáo rồi.”
LINE 0333:07
děng yí xià wǒ hái yǒu shì bù fāng biàn sòng nǐ
等一下我还有事 不方便送你
“Đợi chút, tôi còn có việc, bất tiện đưa cô về.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 5
0:03s
shì pèi zán men de wēi shì jì hǎo hái shì xiāng bīn hǎoNên phối với whisky của ta hay là champagne thì tốt hơn?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà ge xiàng cù xiāo yuán dào qiàn de zhào méicái Triệu Mân xin lỗi nhân viên khuyến mãi ấy

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō a wǒ qīn yǎn kàn dào zhào méiTôi nói cho các cậu biết này, tôi tận mắt thấy Triệu Mân

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǎ nián nǎ yuè nǎ tiān shén me dì diǎn nǎ ge fáng jiān aNăm nào tháng nào ngày nào? Địa điểm nào, phòng số mấy?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
shuí zào yáo le jiù shì dōng shān tuán jiàn tā men liǎng gè zhù yí gè fáng jiānAi bịa đặt? Chính là buổi team-building ở Đông Sơn. Hai người họ ở chung một phòng.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn bú zhù wǒ zhè zhāng zuǐ zài yǒu xià huíTôi không kiểm soát được cái miệng này. Nếu còn có lần sau,

HSK 6
0:03s
wǒ bǎ tóu gē le gěi nín sòng guò qù xíng bù xíngtôi cắt đầu gửi đến cho anh được không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì kāi gè wán xiào zhì yú zhè me rèn zhēn ma zhì yúTôi chỉ đùa một chút thôi mà. Có cần phải nghiêm túc thế không? Cần.

HSK 3
0:03s
nǐ kāi wǒ wán xiào méi guān xì dàn shì nǐ kāi zhào méi de wán xiào bù xíngCậu đùa với tôi thì không sao, nhưng cậu đùa về Triệu Mân thì không được.

HSK 3
0:03s