Cách dùng "人狠话不多 我喜欢" (rén hěn huà bù duō wǒ xǐ huān) trong hội thoại tiếng Trung
人狠话不多 我喜欢
Người lỳ lợm, ít lời Tôi thích
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:55
dàn但
shì是
měi每
yī一
jì季
dù度
dū都
huì会
xià下
yī一
dào到
liǎng两
dān单
“Nhưng mỗi quý đều đặt một đến hai đơn”
LINE 0206:59
PLAYING SCENErén hěn huà bù duō wǒ xǐ huān
人狠话不多 我喜欢
“Người lỳ lợm, ít lời Tôi thích”
LINE 0307:02
méi xiǎng dào bèi gǒu yǎo le zhī hòu wǒ jìng rán hái dé dào liǎ kè hù
没想到被狗咬了之后 我竟然还得到俩客户
“Không ngờ sau khi bị chó cắn Tôi lại còn có được hai khách hàng”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà ge xiàng cù xiāo yuán dào qiàn de zhào méicái Triệu Mân xin lỗi nhân viên khuyến mãi ấy

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō a wǒ qīn yǎn kàn dào zhào méiTôi nói cho các cậu biết này, tôi tận mắt thấy Triệu Mân

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǎ nián nǎ yuè nǎ tiān shén me dì diǎn nǎ ge fáng jiān aNăm nào tháng nào ngày nào? Địa điểm nào, phòng số mấy?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
shuí zào yáo le jiù shì dōng shān tuán jiàn tā men liǎng gè zhù yí gè fáng jiānAi bịa đặt? Chính là buổi team-building ở Đông Sơn. Hai người họ ở chung một phòng.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn bú zhù wǒ zhè zhāng zuǐ zài yǒu xià huíTôi không kiểm soát được cái miệng này. Nếu còn có lần sau,

HSK 6
0:03s
wǒ bǎ tóu gē le gěi nín sòng guò qù xíng bù xíngtôi cắt đầu gửi đến cho anh được không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì kāi gè wán xiào zhì yú zhè me rèn zhēn ma zhì yúTôi chỉ đùa một chút thôi mà. Có cần phải nghiêm túc thế không? Cần.

HSK 3
0:03s
nǐ kāi wǒ wán xiào méi guān xì dàn shì nǐ kāi zhào méi de wán xiào bù xíngCậu đùa với tôi thì không sao, nhưng cậu đùa về Triệu Mân thì không được.

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ bǎ zhè shí bēi jiǔ dōu hē le zhè shì jiù suàn wán leCậu uống cạn mười ly rượu này, chuyện này mới coi như xong.