Cách dùng "是啊 十几年的好闺蜜了" (shì a shí jǐ nián de hǎo guī mì le) trong hội thoại tiếng Trung

shìa shíniándehǎoguīle

Ừ. Bạn thân hơn chục năm rồi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:21
shì
péng
yǒu
ma

là bạn hả?

LINE 0233:22
PLAYING SCENE
shì a shí jǐ nián de hǎo guī mì le

是啊 十几年的好闺蜜了

Ừ. Bạn thân hơn chục năm rồi.

LINE 0333:26
zhī
zhī
dào

Cô có biết không,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp33:22
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 1 of 10)
老板过来上菜 好了 你笑什么呢 老板
HSK 5
0:03s
lǎo bǎn guò lái shàng cài hǎo le nǐ xiào shén me ne lǎo bǎnChủ quán lại đây phục vụ món ăn Được rồi Cậu cười gì thế? Chủ quán
我想到刚刚那个 威尔逊那女人的脸了 你看到没有
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng dào gāng gāng nà ge wēi ěr xùn nà nǚ rén de liǎn le nǐ kàn dào méi yǒuTôi nghĩ tới cái ảnh mặt con Wilson ấy Cậu có thấy không?
我把她单抢了以后 她头发唰一下都竖起来了
HSK 6
0:03s
wǒ bǎ tā dān qiǎng le yǐ hòu tā tóu fà shuā yī xià dōu shù qǐ lái leSau khi tôi cướp mất đơn của cô ta tóc cô ta dựng đứng cả lên
然后气得鼻子都歪了
HSK 6
0:03s
rán hòu qì dé bí zi dōu wāi leRồi tức đến nỗi mũi méo mó
你低调一点好吧 人家眼看到手的好几单生意
HSK 7
0:03s
nǐ dī diào yì diǎn hǎo ba rén jiā yǎn kàn dào shǒu de hǎo jǐ dān shēng yìCậu khiêm tốn một chút đi được không? Người ta mấy hợp đồng sắp ký xong rồi
喝得不少哦
HSK 5
0:03s
hē dé bù shǎo óUống nhiều thật đấy
原来就是个猪扒
HSK 4
0:03s
yuán lái jiù shì gè zhū bāHóa ra chỉ là đồ cá sấu
猪扒就猪扒喽
HSK 7
0:03s
zhū bā jiù zhū bā lóuCá sấu thì cá sấu
只要能抢到单那就是好猪扒
HSK 7
0:03s
zhǐ yào néng qiǎng dào dān nà jiù shì hǎo zhū bāMiễn cướp được đơn hàng thì là cá sấu tốt
抢不到 结果在花车旁边哭 你说什么呢你
HSK 5
0:03s
qiǎng bú dào jié guǒ zài huā chē páng biān kū nǐ shuō shén me ne nǐCướp không được Kết quả là khóc lóc bên xe hoa Mày nói cái gì thế?
把这五百块钱拿出来吧 五百呀
HSK 5
0:03s
bǎ zhè wǔ bǎi kuài qián ná chū lái ba wǔ bǎi yaĐưa năm trăm tệ đó ra đây Năm trăm á?
你知道我是谁吗 我管你谁 好了好了好了
HSK 4
0:03s
nǐ zhī dào wǒ shì shuí ma wǒ guǎn nǐ shuí hǎo le hǎo le hǎo leMày biết tao là ai không? Tao cần biết mày là ai Thôi thôi thôi
大家都是出来混的
HSK 6
0:03s
dà jiā dōu shì chū lái hùn deMọi người đều ra đời kiếm sống cả
她抢了三万块的单 算小事
HSK 5
0:03s
tā qiǎng le sān wàn kuài de dān suàn xiǎo shìCô ta cướp hợp đồng ba vạn tệ, gọi là chuyện nhỏ?
她不止今晚一次抢我的单啦
HSK 6
0:03s
tā bù zhǐ jīn wǎn yī cì qiǎng wǒ de dān laCô ta không chỉ một lần cướp đơn của tôi tối nay đâu
那谁让你笨呢 别跟我废话 这五百不拿出来
HSK 7
0:03s
nà shuí ràng nǐ bèn ne bié gēn wǒ fèi huà zhè wǔ bǎi bù ná chū láiThế thì tại ai bảo mày ngu Đừng có lắm lời với tao Năm trăm này không đưa ra
今天晚上的宵夜我们来请 行不行
HSK 3
0:03s
jīn tiān wǎn shàng de xiāo yè wǒ men lái qǐng xíng bù xíngTiệc đêm tối nay bọn em mời Được không?
干吗要请她们吃宵夜 谁要吃宵夜 把钱拿来
HSK 3
0:03s
gàn má yào qǐng tā men chī xiāo yè shuí yào chī xiāo yè bǎ qián ná láiSao phải mời bọn họ ăn đêm? Ai thèm ăn đêm, đưa tiền đây
第三步 解锁躺着生钱的隐藏技能
HSK 6
0:03s
dì sān bù jiě suǒ tǎng zhe shēng qián de yǐn cáng jì néngBước thứ ba Mở khóa kỹ năng ẩn: kiếm tiền ngay cả khi nằm
妈妈 你小声点 我要背课文
HSK 4
0:03s
mā mā nǐ xiǎo shēng diǎn wǒ yào bèi kè wénMẹ ơi, mẹ nói nhỏ thôi Con phải học bài