Cách dùng "赵玫是许总一手提拔上来的" (zhào méi shì xǔ zǒng yī shǒu tí bá shàng lái de) trong hội thoại tiếng Trung
赵玫是许总一手提拔上来的
Triệu Mân được Tổng Hứa một tay đề bạt lên
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:51
lǎo dà nǐ shuō
老大 你说
“Sếp, anh cứ nói”
LINE 0220:53
PLAYING SCENEzhào赵
méi玫
shì是
xǔ许
zǒng总
yī一
shǒu手
tí提
bá拔
shàng上
lái来
de的
“Triệu Mân được Tổng Hứa một tay đề bạt lên”
LINE 0320:56
tā她
yīng应
gāi该
bāng帮
xǔ许
zǒng总
zuò做
guò过
bù不
shǎo少
shì事
qíng情
“Cô ấy hẳn đã giúp Tổng Hứa làm nhiều việc”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 3 of 10)
HSK 5
0:03s
shì pèi zán men de wēi shì jì hǎo hái shì xiāng bīn hǎoNên phối với whisky của ta hay là champagne thì tốt hơn?

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
nà ge xiàng cù xiāo yuán dào qiàn de zhào méicái Triệu Mân xin lỗi nhân viên khuyến mãi ấy

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ men shuō a wǒ qīn yǎn kàn dào zhào méiTôi nói cho các cậu biết này, tôi tận mắt thấy Triệu Mân

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
nǎ nián nǎ yuè nǎ tiān shén me dì diǎn nǎ ge fáng jiān aNăm nào tháng nào ngày nào? Địa điểm nào, phòng số mấy?

HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
shuí zào yáo le jiù shì dōng shān tuán jiàn tā men liǎng gè zhù yí gè fáng jiānAi bịa đặt? Chính là buổi team-building ở Đông Sơn. Hai người họ ở chung một phòng.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn bú zhù wǒ zhè zhāng zuǐ zài yǒu xià huíTôi không kiểm soát được cái miệng này. Nếu còn có lần sau,

HSK 6
0:03s
wǒ bǎ tóu gē le gěi nín sòng guò qù xíng bù xíngtôi cắt đầu gửi đến cho anh được không?

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ jiù shì kāi gè wán xiào zhì yú zhè me rèn zhēn ma zhì yúTôi chỉ đùa một chút thôi mà. Có cần phải nghiêm túc thế không? Cần.

HSK 3
0:03s
nǐ kāi wǒ wán xiào méi guān xì dàn shì nǐ kāi zhào méi de wán xiào bù xíngCậu đùa với tôi thì không sao, nhưng cậu đùa về Triệu Mân thì không được.

HSK 3
0:03s