Cách dùng "这附近有几家餐厅蛮不错的 你想要吃什么" (zhè fù jìn yǒu jǐ jiā cān tīng mán bù cuò de nǐ xiǎng yào chī shén me) trong hội thoại tiếng Trung
这附近有几家餐厅蛮不错的 你想要吃什么
Gần đây có vài nhà hàng khá hay. Bạn muốn ăn gì?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:15
fàn饭
hái还
shì是
yào要
zhēn真
rén人
zuò做
de的
“cơm vẫn phải do người thật nấu.”
LINE 0228:18
PLAYING SCENEzhè fù jìn yǒu jǐ jiā cān tīng mán bù cuò de nǐ xiǎng yào chī shén me
这附近有几家餐厅蛮不错的 你想要吃什么
“Gần đây có vài nhà hàng khá hay. Bạn muốn ăn gì?”
LINE 0328:23
shěn zǒng shàng huí nín jiù le wǒ zhè dùn fàn wǒ qǐng xíng bù xíng
沈总 上回您救了我 这顿饭我请行不行
“Tổng Thẩm. Lần trước ông đã cứu tôi, bữa này để tôi mời được không?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 184 clips (Page 5 of 10)
HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè xiē nián tā gàn tā de cù xiāo wǒ gàn wǒ de xiāo shòuNhững năm nay cô ấy làm khuyến mãi của cô ấy tôi làm sales của tôi

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
suǒ yǐ zài zhè diǎn shàng nín wán quán bù yòng dān xīn wǒVì vậy ở điểm này Anh hoàn toàn không cần lo cho tôi

HSK 4
0:03s
jì rán nǐ zhè me zhí jiē nà wǒ yě zhí jiē wèn nǐVì anh đã trực tiếp như vậy vậy tôi cũng trực tiếp hỏi anh

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
lǎo lǎo bǎn men de xiǎng fǎ wǒ wǒ bù zhī dào aÝ... ý nghĩ của các sếp tôi... tôi không biết đâu

HSK 7
0:03s
zhào méi shì xǔ zǒng yī shǒu tí bá shàng lái deTriệu Mân được Tổng Hứa một tay đề bạt lên

HSK 3
0:03s
ér qiě zhè zhǒng shì tā yě bú huì gào sù wǒ de baVà lại chuyện này cô ấy cũng không nói với tôi đâu

HSK 7
0:03s
yīn wèi nà ge sī xià wǒ gēn zhào méi jiàn miàn ba wǒ men jiù shì liǎng gè rénBởi vì cái đó... riêng tư tôi gặp Triệu Mân chỉ có hai chúng tôi thôi

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zài xiāo shòu yè wù shàng hái shì lǎo dà nǐ xíngvề nghiệp vụ sales vẫn là sếp anh giỏi hơn

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ ne yě bù kě néng zhēn de zài jiǔ bā yè diàn lǐ miàn zhǎo nǚ péng yǒuCòn anh, cũng không thể thật sự tìm bạn gái trong bar vũ trường

HSK 6
0:03s
shàng cì nǐ lǎo pó fàng gǒu yǎo shāng rén jiā nǚ háiLần trước vợ ông thả chó cắn thương cô gái kia