Cách dùng "这么努力 为什么啊" (zhè me nǔ lì wèi shén me a) trong hội thoại tiếng Trung

zhème wèishénmea

Chăm chỉ thế à? Tại sao vậy?

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0138:23
wǒ hái huì jìn bù de wǒ yào kǎo dì yī ne

我还会进步的 我要考第一呢

Con sẽ còn tiến bộ hơn nữa. Con muốn đứng nhất cơ.

LINE 0238:27
PLAYING SCENE
zhè me nǔ lì wèi shén me a

这么努力 为什么啊

Chăm chỉ thế à? Tại sao vậy?

LINE 0338:30
yào
zhuàn
qián

Con muốn kiếm tiền.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E7
Timestamp38:27
TMDB ID259554

More Clips From Episode

Total 184 clips (Page 8 of 10)
礼物是他私人的道歉
HSK 5
0:03s
lǐ wù shì tā sī rén de dào qiànCòn món quà là lời xin lỗi riêng tư của ông ấy.
他人品还好 也很低调
HSK 7
0:03s
tā rén pǐn hái hǎo yě hěn dī diàoNhân phẩm ông ấy cũng tốt, cũng rất khiêm tốn.
本来他想亲自送给你的 又怕不方便
HSK 5
0:03s
běn lái tā xiǎng qīn zì sòng gěi nǐ de yòu pà bù fāng biànVốn định ông ấy tự tay tặng cô, lại sợ bất tiện,
算了 拿着它 不用不好意思
HSK 6
0:03s
suàn le ná zhe tā bù yòng bù hǎo yì sīThôi vậy. Cứ nhận đi, đừng ngại.
谢谢你请我吃那么好吃的东西
HSK 2
0:03s
xiè xiè nǐ qǐng wǒ chī nà me hǎo chī de dōng xīCảm ơn anh đã mời tôi ăn món ngon thế.
那么便宜我都不好意思了 客气了
HSK 4
0:03s
nà me pián yi wǒ dōu bù hǎo yì sī le kè qì leRẻ thế khiến tôi ngại quá. Khách sáo rồi.
等一下我还有事 不方便送你
HSK 3
0:03s
děng yí xià wǒ hái yǒu shì bù fāng biàn sòng nǐĐợi chút, tôi còn có việc, bất tiện đưa cô về.
是啊 十几年的好闺蜜了
HSK 2
0:03s
shì a shí jǐ nián de hǎo guī mì leỪ. Bạn thân hơn chục năm rồi.
白德瑞原来准备告她
HSK 7
0:03s
bái dé ruì yuán lái zhǔn bèi gào tāBạch Đức Thụy vốn định kiện cô ấy.
不过好在最后和解了 应该是大老板们
HSK 7
0:03s
bù guò hǎo zài zuì hòu hé jiě le yīng gāi shì dà lǎo bǎn menMay là cuối cùng cũng hòa giải. Chắc là các ông lớn
最终认同了她的想法吧 什么认同
HSK 6
0:03s
zuì zhōng rèn tóng le tā de xiǎng fǎ ba shén me rèn tóngcuối cùng đã đồng ý với ý kiến của cô ấy. Đồng ý cái gì?
白德瑞怎么可能认同她呢
HSK 6
0:03s
bái dé ruì zěn me kě néng rèn tóng tā neLàm sao Bạch Đức Thụy có thể đồng ý với cô ấy?
喊得那么响 都是假的
HSK 4
0:03s
hǎn dé nà me xiǎng dōu shì jiǎ dehô hào ầm ĩ thế, đều là giả dối.
动不动就会翻桌子的人共事
HSK 7
0:03s
dòng bù dòng jiù huì fān zhuō zi de rén gòng shìcứ động một tí là lật bàn không?
一不高兴就走极端
HSK 2
0:03s
yī bù gāo xìng jiù zǒu jí duānvừa không vui là đi cực đoan,
逞强的回报率是很低的
HSK 7
0:03s
chěng qiáng de huí bào lǜ shì hěn dī deTỷ lệ đền đáp cho sự cố chấp là rất thấp.
不是她 是我先动的手
HSK 3
0:03s
bú shì tā shì wǒ xiān dòng de shǒuKhông phải cô ấy. Tôi động tay trước.
是她们骂得太难听了 还敲诈我们五百块钱
HSK 7
0:03s
shì tā men mà dé tài nán tīng le hái qiāo zhà wǒ men wǔ bǎi kuài qiánLà do họ chửi quá khó nghe. Còn tống tiền chúng tôi năm trăm tệ.
我气不过 我就拿酒泼了她们
HSK 6
0:03s
wǒ qì bù guò wǒ jiù ná jiǔ pō le tā menTôi tức quá không chịu nổi, liền lấy rượu tạt vào họ.
我都已经强调过多少次了
HSK 5
0:03s
wǒ dōu yǐ jīng qiáng diào guò duō shǎo cì leTôi đã nhấn mạnh bao nhiêu lần rồi,