Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你看把他给能的" (nǐ kàn bǎ tā gěi néng de) trong hội thoại tiếng Trung

你看把他给能的

nǐ kàn bǎ tā gěi néng de

Xem hắn thể hiện bản thân chưa kìa.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
5:39
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1下官谷正 新任录事xià guān gǔ zhèng xīn rèn lù shìHạ quan Cốc Chính, mới nhậm chức lục sự.
2你看把他给能的nǐ kàn bǎ tā gěi néng deXem hắn thể hiện bản thân chưa kìa.
3殿下diàn xiàĐiện hạ,

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 4 of 5)
今天去 明天就能回来
HSK 2
0:03s
jīn tiān qù míng tiān jiù néng huí láiHôm nay đi, ngày mai là về được.

怕是要到很晚才能结束了 没事的
HSK 3
0:03s
pà shì yào dào hěn wǎn cái néng jié shù le méi shì dee là muộn lắm mới xong. Không sao.

明日申时前 给我回复
HSK 4
0:03s
míng rì shēn shí qián gěi wǒ huí fùtrả lời lại cho ta trước giờ Thân ngày mai.

毕竟都这么晚了 上香嘛 哪日去都成
HSK 6
0:03s
bì jìng dōu zhè me wǎn le shàng xiāng ma nǎ rì qù dōu chéngDù sao cũng muộn vậy rồi. Dâng hương đi hôm nào chẳng được.

我陪你去挑几件新衣裳
HSK 7
0:03s
wǒ péi nǐ qù tiāo jǐ jiàn xīn yī shangta đi chọn vài bộ đồ mới cùng người nhé?

我陪你去做几身新衣裳可好 你自己去吧
HSK 7
0:03s
wǒ péi nǐ qù zuò jǐ shēn xīn yī shang kě hǎo nǐ zì jǐ qù baTa đi may vài bộ đồ mới cùng ngài nhé? Nàng tự đi đi.

那我们 还去吗
HSK 1
0:03s
nà wǒ men hái qù maVậy chúng ta có đi không?

要不 我去把她给您叫醒
HSK 3
0:03s
yào bù wǒ qù bǎ tā gěi nín jiào xǐngHay là ta đi gọi cô ấy dậy cho ngài nhé?

您醒醒 殿下给您带好吃的了
HSK 3
0:03s
nín xǐng xǐng diàn xià gěi nín dài hǎo chī de leNgười dậy đi. Điện hạ mang đồ ngon cho người này.

您要是再睡的话 蜜糕我吃了
HSK 4
0:03s
nín yào shì zài shuì de huà mì gāo wǒ chī leNếu người còn ngủ tiếp, ta sẽ ăn bánh mật đó.

殿下 王妃是不是不在啊
HSK 2
0:03s
diàn xià wáng fēi shì bú shì bù zài aĐiện hạ, có phải vương phi không có ở đây không?

阿尧回来了 你这是做什么呢 嫂嫂
HSK 2
0:03s
ā yáo huí lái le nǐ zhè shì zuò shén me ne sǎo sǎoA Nghiêu về rồi à? Đệ đang làm gì thế? Tẩu tẩu.

都走了三四日了 她没跟你说吗
HSK 2
0:03s
dōu zǒu le sān sì rì le tā méi gēn nǐ shuō maĐi được ba, bốn ngày rồi. Muội ấy không nói với đệ sao?

云松兄 莫急
HSK 3
0:03s
yún sōng xiōng mò jíVân Tùng huynh, đừng nóng vội.

方超然物外
HSK 5
0:03s
fāng chāo rán wù wàimới có thể thoát tục.

有些人本事大得很
HSK 7
0:03s
yǒu xiē rén běn shì dà dé hěnCó một số người tài giỏi lắm,

敢一个人独自上山
HSK 5
0:03s
gǎn yí gè rén dú zì shàng shāndám một mình lên núi,

一连四五日都不回家
HSK 7
0:03s
yī lián sì wǔ rì dōu bù huí jiāđi liền bốn, năm ngày không về nhà.

你可还记得你是成过亲的人
HSK 6
0:03s
nǐ kě hái jì de nǐ shì chéng guò qīn de rénNàng còn nhớ mình đã thành thân không đấy?

你倒是说走就走
HSK 6
0:03s
nǐ dǎo shì shuō zǒu jiù zǒuNàng thì nói đi là đi.