Cách dùng "什么都没有 真的吗 真的" (shén me dōu méi yǒu zhēn de ma zhēn de) trong hội thoại tiếng Trung

shénmedōuméiyǒu zhēndema zhēnde

không có gì hết. Thật ư? Thật.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
2:09
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是下人把你抬回来的 那里是个荒了的院子shì xià rén bǎ nǐ tái huí lái de nà lǐ shì gè huāng le de yuàn ziLà người hầu khiêng ông về đây đó. Nơi đó là một viện bỏ hoang,
2什么都没有 真的吗 真的shén me dōu méi yǒu zhēn de ma zhēn dekhông có gì hết. Thật ư? Thật.
3拿安神茶和热水来ná ān shén chá hé rè shuǐ láiMang trà an thần với nước nóng đến đây.

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 3 of 5)
具体什么时候动手 你们等我消息
HSK 5
0:03s
jù tǐ shén me shí hòu dòng shǒu nǐ men děng wǒ xiāo xīCụ thể khi nào ra tay thì các ngươi đợi tin của ta.

府尹有请 还不快去
HSK 2
0:03s
fǔ yǐn yǒu qǐng hái bù kuài qùPhủ doãn gọi kìa, mau đi đi.

你肚子里那点腌臜谋算
HSK 4
0:03s
nǐ dǔ zi lǐ nà diǎn ā zā móu suànChút mưu hèn kế bẩn trong bụng ông

本王倒是清楚得很
HSK 6
0:03s
běn wáng dǎo shì qīng chǔ dé hěnnhưng bản vương thì rõ lắm.

营私枉法
HSK 4
0:03s
yíng sī wǎng fǎtư lợi, làm trái luật pháp.

百姓赋税养着你
HSK 3
0:03s
bǎi xìng fù shuì yǎng zhe nǐNgười dân nộp thuế nuôi ông,

你竟觍颜搜刮民脂民膏
HSK 7
0:03s
nǐ jìng tiǎn yán sōu guā mín zhī mín gāovậy mà ông lại mặt dày vơ vét của dân.

也不该如此 也不该如此仓促解任啊
HSK 7
0:03s
yě bù gāi rú cǐ yě bù gāi rú cǐ cāng cù jiě rèn anhưng cũng không nên... cũng không nên bị cách chức một cách gấp gáp vậy.

府尹 擅自免职 怕是不合规矩吧
HSK 7
0:03s
fǔ yǐn shàn zì miǎn zhí pà shì bù hé guī jǔ baPhủ doãn tự ý cách chức, e là không đúng luật.

便担了这个责
HSK 7
0:03s
biàn dān le zhè ge zéthì sẽ chịu được trách nhiệm này.

本王的话就是规矩
HSK 6
0:03s
běn wáng de huà jiù shì guī jǔlời của bản vương chính là luật.

还是趁早收了念头 诸位
HSK 7
0:03s
hái shì chèn zǎo shōu le niàn tou zhū wèiBỏ tư tưởng đấy nhân lúc còn sớm đi. Nếu các vị

若是能各司其职 尽心尽力
HSK 7
0:03s
ruò shì néng gè sī qí zhí jìn xīn jìn lìcó thể làm tốt bổn phận, hết lòng hết sức,

你我自是相安无事
HSK 1
0:03s
nǐ wǒ zì shì xiāng ān wú shìchúng ta đều sẽ bình an vô sự.

至于勾连营私
HSK 6
0:03s
zhì yú gōu lián yíng sīCòn về việc cấu kết để tư lợi,

更是断不能容
HSK 5
0:03s
gèng shì duàn bù néng róngthì lại càng không thể tha thứ.

您拿好 慢走 那我也要这个 好
HSK 2
0:03s
nín ná hǎo màn zǒu nà wǒ yě yào zhè ge hǎoCầm chắc nhé. Đi thong thả. Vậy ta cũng mua cái này. Được.

王妃来了 她 本来不想打扰您的
HSK 4
0:03s
wáng fēi lái le tā běn lái bù xiǎng dǎ rǎo nín deVương phi đến rồi. Vốn dĩ cô ấy không muốn quấy rầy ngài.

我就在此处 晒晒太阳
HSK 3
0:03s
wǒ jiù zài cǐ chù shài shài tài yángTa ở đây tắm nắng cũng được.

那画得是惟妙惟肖
HSK 2
0:03s
nà huà dé shì wéi miào wéi xiàođược vẽ giống y như đúc.