Cách dùng "云松兄 莫急" (yún sōng xiōng mò jí) trong hội thoại tiếng Trung
云松兄 莫急
yún sōng xiōng mò jí
Vân Tùng huynh, đừng nóng vội.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E9
Clip Timestamp
33:49
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 如何能不伤怀呢 依我看 神女何该是悲才对啊 | rú hé néng bù shāng huái ne yī wǒ kàn shén nǚ hé gāi shì bēi cái duì a | sao có thể không buồn? Theo ta thấy, thần nữ nên buồn mới đúng. |
| 2▶ | 云松兄 莫急 | yún sōng xiōng mò jí | Vân Tùng huynh, đừng nóng vội. |
| 3 | 这地狱诸鬼 生前作恶多端 在此受刑 | zhè dì yù zhū guǐ shēng qián zuò è duō duān zài cǐ shòu xíng | Các ma quỷ dưới địa ngục khi còn sống đã làm đủ mọi việc xấu, chịu hình phạt ở đây |
More Clips From Episode
Total 99 clips (Page 4 of 5)
HSK 3
0:03s
pà shì yào dào hěn wǎn cái néng jié shù le méi shì dee là muộn lắm mới xong. Không sao.

HSK 6
0:03s
bì jìng dōu zhè me wǎn le shàng xiāng ma nǎ rì qù dōu chéngDù sao cũng muộn vậy rồi. Dâng hương đi hôm nào chẳng được.

HSK 7
0:03s
wǒ péi nǐ qù zuò jǐ shēn xīn yī shang kě hǎo nǐ zì jǐ qù baTa đi may vài bộ đồ mới cùng ngài nhé? Nàng tự đi đi.

HSK 3
0:03s
nín xǐng xǐng diàn xià gěi nín dài hǎo chī de leNgười dậy đi. Điện hạ mang đồ ngon cho người này.

HSK 4
0:03s
nín yào shì zài shuì de huà mì gāo wǒ chī leNếu người còn ngủ tiếp, ta sẽ ăn bánh mật đó.

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
ā yáo huí lái le nǐ zhè shì zuò shén me ne sǎo sǎoA Nghiêu về rồi à? Đệ đang làm gì thế? Tẩu tẩu.

HSK 2
0:03s
dōu zǒu le sān sì rì le tā méi gēn nǐ shuō maĐi được ba, bốn ngày rồi. Muội ấy không nói với đệ sao?

HSK 6
0:03s










