Cách dùng "各自打磨棱角 蓄势待发" (gè zì dǎ mó léng jiǎo xù shì dài fā) trong hội thoại tiếng Trung

léngjiǎo shìdài

(tự mài giũa góc cạnh của mình) (sẵn sàng phát huy.)

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
12:18
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这座城市里藏着很多 暗暗攒劲的年轻人zhè zuò chéng shì lǐ cáng zhe hěn duō àn àn zǎn jìn de nián qīng rén(Có rất nhiều thanh niên trong thành phố này) (âm thầm tích lũy sức mạnh,)
2各自打磨棱角 蓄势待发gè zì dǎ mó léng jiǎo xù shì dài fā(tự mài giũa góc cạnh của mình) (sẵn sàng phát huy.)
3这接缝都接得特别好 对zhè jiē fèng dōu jiē dé tè bié hǎo duìNhững đường nối này làm rất khéo. Đúng vậy.

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 2 of 8)
管吃管住就好了嘛
HSK 6
0:03s
guǎn chī guǎn zhù jiù hǎo le maChỉ cần bao ăn bao ở là được.

但是您得按期体检啊 不合格可不能上岗
HSK 7
0:03s
dàn shì nín dé àn qī tǐ jiǎn a bù hé gé kě bù néng shàng gǎngNhưng bác phải khám sức khỏe định kỳ. Không đạt yêu cầu thì không được làm việc.

这我哪能看得懂呢
HSK 2
0:03s
zhè wǒ nǎ néng kàn de dǒng neCái này làm sao tôi hiểu được.

试用期三个月
HSK 4
0:03s
shì yòng qī sān gè yuèThời gian thử việc ba tháng.

我不信他能过了 这个试用期
HSK 3
0:03s
wǒ bù xìn tā néng guò le zhè ge shì yòng qīTôi không tin ông ấy vượt qua được thời gian thử việc này.

对了 你那儿有没有那种 可以随便听听的课
HSK 4
0:03s
duì le nǐ nà ér yǒu méi yǒu nà zhǒng kě yǐ suí biàn tīng tīng de kèÀ đúng rồi. Chỗ anh có lớp học nào có thể đến nghe tự do không?

你管呢 我就是闲的
HSK 5
0:03s
nǐ guǎn ne wǒ jiù shì xián deAnh mặc kệ đi. Tại tôi rảnh quá thôi.

你和我一样 闲不住
HSK 3
0:03s
nǐ hé wǒ yī yàng xián bú zhùEm giống anh, không chịu ngồi yên.

今天晚上就有 来不来
HSK 2
0:03s
jīn tiān wǎn shàng jiù yǒu lái bù láiTối nay cũng có. Em có tới không?

在企业里起一个带头作用
HSK 5
0:03s
zài qǐ yè lǐ qǐ yí gè dài tóu zuò yòngsẽ đóng vai trò tiên phong trong doanh nghiệp của mình.

但她一个人 要哄这么多孩子 也挺不容易的
HSK 7
0:03s
dàn tā yí gè rén yào hǒng zhè me duō hái zi yě tǐng bù róng yì deNhưng một mình chị ấy phải dỗ từng ấy đứa trẻ cũng không dễ dàng gì.

你知道我今天 碰见谁了吗
HSK 5
0:03s
nǐ zhī dào wǒ jīn tiān pèng jiàn shuí le maChị biết hôm nay em đã gặp ai không?

那这大哥 现在混得不错呀
HSK 6
0:03s
nà zhè dà gē xiàn zài hùn dé bù cuò yaVậy thì bây giờ anh ta làm ăn cũng khá lắm nhỉ.

你明天有事没 要没事陪我市场调研去
HSK 5
0:03s
nǐ míng tiān yǒu shì méi yào méi shì péi wǒ shì chǎng diào yán qùNgày mai chị có bận gì không? Nếu không bận thì đi khảo sát thị trường với em.

他也一直忙 好像很拼的样子
HSK 5
0:03s
tā yě yì zhí máng hǎo xiàng hěn pīn de yàng zi(Anh ấy cũng luôn bận rộn,) (có vẻ như rất phấn đấu.)

这个想法不错 适合你
HSK 4
0:03s
zhè ge xiǎng fǎ bù cuò shì hé nǐý tưởng này không tệ. Rất hợp với em.

我也没什么能帮上你的
HSK 1
0:03s
wǒ yě méi shén me néng bāng shàng nǐ deanh cũng chẳng giúp được gì nhiều cho em.

手里有现成的订单 你可以先联系他
HSK 7
0:03s
shǒu lǐ yǒu xiàn chéng de dìng dān nǐ kě yǐ xiān lián xì tātrong tay có sẵn đơn hàng. Em có thể liên hệ với anh ấy trước.

你这样我不得不怀疑 你是在暗中调查我
HSK 7
0:03s
nǐ zhè yàng wǒ bù dé bù huái yí nǐ shì zài àn zhōng diào chá wǒAnh như này khiến tôi không khỏi nghi ngờ có phải anh đang bí mật điều tra tôi không.

请你吃宵夜啊 好啊 正好我也饿了 不过我对自己
HSK 4
0:03s
qǐng nǐ chī xiāo yè a hǎo a zhèng hǎo wǒ yě è le bù guò wǒ duì zì jǐMời anh đi ăn đêm nhé. Được thôi. Vừa hay anh cũng đang đói. Nhưng anh có một yêu cầu