Cách dùng "咋样 不咋样呗" (zǎ yàng bù zǎ yàng bei) trong hội thoại tiếng Trung

yàng yàngbei

Sao rồi? Chả sao cả.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
23:35
TMDB ID
278134
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1两个月了liǎng gè yuè leHai tháng rồi.
2咋样 不咋样呗zǎ yàng bù zǎ yàng beiSao rồi? Chả sao cả.
3打了两份零工dǎ le liǎng fèn líng gōngLàm hai việc lặt vặt.

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 7 of 8)
找方小妹 谈谈心
HSK 1
0:03s
zhǎo fāng xiǎo mèi tán tán xīnĐến tìm em Phương tâm sự tí.

这当初啊 就怪我下手慢了
HSK 7
0:03s
zhè dāng chū a jiù guài wǒ xià shǒu màn leHồi đầu chỉ trách tôi ra tay chậm,

玩具这一行 可不好干啊
HSK 7
0:03s
wán jù zhè yī xíng kě bù hǎo gàn angành đồ chơi này không dễ làm đâu.

孙老板 瞧您瞎操的这心
HSK 7
0:03s
sūn lǎo bǎn qiáo nín xiā cāo de zhè xīnÔng chủ Tôn. Xem anh lo hão kìa.

扛得越久亏得越多 孙老板
HSK 7
0:03s
káng dé yuè jiǔ kuī de yuè duō sūn lǎo bǎnCàng gồng càng thiệt nhiều. Ông chủ Tôn.

你别干了 厂子我接了
HSK 3
0:03s
nǐ bié gàn le chǎng zi wǒ jiē leCô đừng làm nữa. Tôi sẽ tiếp nhận nhà máy này.

怎么这么说话呢 恶心
HSK 6
0:03s
zěn me zhè me shuō huà ne ě xīnĂn nói kiểu gì vậy? Ghê tởm.

把我们挤倒啊 再说了 万事开头难
HSK 6
0:03s
bǎ wǒ men jǐ dào a zài shuō le wàn shì kāi tóu nánđánh sập chúng tôi thế? Vả lại, vạn sự khởi đầu nan.

像您这样的行业老前辈 干了这么多年
HSK 5
0:03s
xiàng nín zhè yàng de háng yè lǎo qián bèi gàn le zhè me duō niánBậc tiền bối trong ngành như anh làm bao nhiêu năm

应该多多提携后辈 才对啊
HSK 3
0:03s
yīng gāi duō duō tí xié hòu bèi cái duì anên dìu dắt thế hệ sau mới đúng.

希望您别再忘了带红包
HSK 4
0:03s
xī wàng nín bié zài wàng le dài hóng bāomong là anh đừng quên đem lì xì.

给我干吗呀 你是老板 你出去发去
HSK 5
0:03s
gěi wǒ gàn má ya nǐ shì lǎo bǎn nǐ chū qù fā qùĐưa cho dì làm gì? Cháu là bà chủ mà, cháu ra phát đi.

多谢赵老板 恭喜发财
HSK 5
0:03s
duō xiè zhào lǎo bǎn gōng xǐ fā cáiCảm ơn bà chủ Triệu. Phát tài phát lộc.

他又不认路 别走丢了
HSK 3
0:03s
tā yòu bù rèn lù bié zǒu diū leÔng ấy lại không rành đường. Coi chừng đi lạc.

不可能 外公现在老时髦了 估计
HSK 7
0:03s
bù kě néng wài gōng xiàn zài lǎo shí máo le gū jìKhông thể nào. Ông ngoại giờ sành điệu lắm. Chắc là

他居然舍得 给自己买手机了
HSK 5
0:03s
tā jū rán shě de gěi zì jǐ mǎi shǒu jī leông ấy lại chịu mua điện thoại cho mình.

我到那儿一看啊 那么多牌子 不晓得挑哪个
HSK 5
0:03s
wǒ dào nà ér yī kàn a nà me duō pái zi bù xiǎo de tiāo nǎ geBố đến đó xem thử nhiều hãng quá, không biết chọn cái nào.

这不都得谢谢你啊 谢我就送礼
HSK 2
0:03s
zhè bù dōu dé xiè xiè nǐ a xiè wǒ jiù sòng lǐTất cả đều phải cảm ơn con mà. Cảm ơn tôi thì tặng quà à?

不是十五才回来吗 今天才初三啊
HSK 2
0:03s
bú shì shí wǔ cái huí lái ma jīn tiān cái chū sān aKhông phải đến Rằm mới quay lại sao? Hôm nay mới mùng ba thôi mà.

别提了 过了三十我才知道 我婆婆老早
HSK 2
0:03s
bié tí le guò le sān shí wǒ cái zhī dào wǒ pó po lǎo zǎoĐừng nhắc nữa. Qua 30 chị mới biết mẹ chồng chị từ sớm