Cách dùng "慢慢走 来得及" (màn màn zǒu lái de jí) trong hội thoại tiếng Trung

mànmànzǒu láide

Đi từ từ thôi, kịp mà.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
17:53
TMDB ID
279136
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1等我下班了 我去店里找你啊 拜拜děng wǒ xià bān le wǒ qù diàn lǐ zhǎo nǐ a bài bàiChờ tớ tan làm rồi đến quán tìm cậu nhé. Tạm biệt.
2慢慢走 来得及màn màn zǒu lái de jíĐi từ từ thôi, kịp mà.
3多谢裴总duō xiè péi zǒngCảm ơn sếp Bùi.

More Clips From Episode

Total 106 clips (Page 5 of 6)
有事你随时告诉我
HSK 5
0:03s
yǒu shì nǐ suí shí gào sù wǒCó chuyện gì cứ nói với tớ.

项目还没谈定 就先过来看看
HSK 5
0:03s
xiàng mù hái méi tán dìng jiù xiān guò lái kàn kànDự án vẫn chưa chốt. Chỉ đến đây xem thử thôi.

咱多拍点素材回去 你到时候多帮我看看构图呗
HSK 7
0:03s
zán duō pāi diǎn sù cái huí qù nǐ dào shí hòu duō bāng wǒ kàn kàn gòu tú beiChúng ta chụp nhiều tư liệu chút đem về. Đến lúc đó cô xem bố cục giúp tôi nhé.

咱俩上次去完宗地以后 我发现你那个审美绝了
HSK 7
0:03s
zán liǎ shàng cì qù wán zōng dì yǐ hòu wǒ fā xiàn nǐ nà ge shěn měi jué leSau lần chúng ta đi xem khu đất, tôi phát hiện gu thẩm mỹ của cô tuyệt thật đấy.

待会儿咱们有空儿的话 也去看一看 没准能找一找
HSK 3
0:03s
dài huì er zán men yǒu kòng er de huà yě qù kàn yī kàn méi zhǔn néng zhǎo yī zhǎoLát nữa nếu rảnh chúng ta phải qua đó xem thử. Biết đâu tìm được...

他设计了 这个还得奖了 你知道吧
HSK 5
0:03s
tā shè jì le zhè ge hái dé jiǎng le nǐ zhī dào baÔng ấy thiết kế cái gì còn đoạt giải ấy, cô biết không?

咋样 还可以啊 肯定可以啊 不是不是
HSK 4
0:03s
zǎ yàng hái kě yǐ a kěn dìng kě yǐ a bú shì bú shìThế nào? Cũng được đấy. Chắc chắn là được rồi. Không phải, không phải.

这儿没对上 重点要在前面 你都对到后面去了
HSK 4
0:03s
zhè ér méi duì shàng zhòng diǎn yào zài qián miàn nǐ dōu duì dào hòu miàn qù leChỗ này chưa nét. Trọng điểm phải ở phía trước. Anh lấy nét tít đằng sau rồi.

你这焦距对得不对 你得选这个
HSK 3
0:03s
nǐ zhè jiāo jù duì dé bú duì nǐ dé xuǎn zhè geAnh chỉnh tiêu cự không đúng. Anh phải chọn cái này.

刚才在会议上 我不是说你找的供货商不好
HSK 3
0:03s
gāng cái zài huì yì shàng wǒ bú shì shuō nǐ zhǎo de gōng huò shāng bù hǎoLúc nãy trong cuộc họp tôi không có ý nói cô tìm nhà cung cấp không tốt.

你刚刚在车里就想说这个啊
HSK 3
0:03s
nǐ gāng gāng zài chē lǐ jiù xiǎng shuō zhè ge aLúc nãy trên xe anh định nói chuyện này à?

那 来公园也不是为了工作
HSK 3
0:03s
nà lái gōng yuán yě bú shì wèi le gōng zuòVậy đến công viên cũng không phải vì công việc à?

我不会因为对手的美言几句 就扬扬得意
HSK 5
0:03s
wǒ bú huì yīn wèi duì shǒu de měi yán jǐ jù jiù yáng yáng dé yìTôi sẽ không vì vài lời hoa mỹ của đối thủ mà nghênh ngang đắc ý đâu.

更不会因为老板指出我的错误 就耿耿于怀
HSK 5
0:03s
gèng bú huì yīn wèi lǎo bǎn zhǐ chū wǒ de cuò wù jiù gěng gěng yú huáiCàng không vì sếp chỉ ra lỗi sai của mình mà canh cánh trong lòng.

我只是 有点担心老赵
HSK 3
0:03s
wǒ zhǐ shì yǒu diǎn dān xīn lǎo zhàoTôi chỉ hơi lo cho Lão Triệu thôi.

要是实在不放心的话
HSK 4
0:03s
yào shì shí zài bù fàng xīn de huàNếu cô thực sự không yên tâm

我一会儿送你去咖啡店 给你放半天假
HSK 4
0:03s
wǒ yī huì er sòng nǐ qù kā fēi diàn gěi nǐ fàng bàn tiān jiǎthì lát nữa tôi đưa cô qua quán cà phê, cho cô nghỉ nửa ngày.

不用 她说今天想一个人静一静
HSK 5
0:03s
bù yòng tā shuō jīn tiān xiǎng yí gè rén jìng yī jìngKhông cần đâu. Cậu ấy nói hôm nay muốn yên tĩnh một mình.

我想 她自己心里有数
HSK 3
0:03s
wǒ xiǎng tā zì jǐ xīn lǐ yǒu shùTôi nghĩ cô ấy tự biết cân nhắc.

主意正 胆子大
HSK 4
0:03s
zhǔ yì zhèng dǎn zi dàquyết đoán, gan dạ,