Cách dùng "不联系他 才是为他好" (bù lián xì tā cái shì wèi tā hǎo) trong hội thoại tiếng Trung

lián cáishìwèihǎo

không liên lạc với nó là tốt cho nó.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
36:40
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我以前 老是觉得wǒ yǐ qián lǎo shì jué deTrước kia tôi cứ nghĩ
2不联系他 才是为他好bù lián xì tā cái shì wèi tā hǎokhông liên lạc với nó là tốt cho nó.
3我回去仔细想了想wǒ huí qù zǐ xì xiǎng le xiǎngTôi về nghĩ kỹ lại,

More Clips From Episode

Total 170 clips (Page 2 of 9)
你别 你别追我 几天没洗脚了
HSK 5
0:03s
nǐ bié nǐ bié zhuī wǒ jǐ tiān méi xǐ jiǎo leAnh đừng, anh đừng đuổi em. Mấy ngày rồi chưa rửa chân hả?

好像说什么做什么 都显得挺刻意的
HSK 7
0:03s
hǎo xiàng shuō shén me zuò shén me dōu xiǎn de tǐng kè yì debây giờ nói gì hay làm gì cũng có vẻ rất cố ý.

你谢我干吗呀
HSK 5
0:03s
nǐ xiè wǒ gàn má yaCon cám ơn bố làm gì?

你少让我心疼就行
HSK 6
0:03s
nǐ shǎo ràng wǒ xīn téng jiù xíngCon bớt làm bố lo là được rồi.

你倒是送我去啊
HSK 6
0:03s
nǐ dǎo shì sòng wǒ qù a[Anh đưa em đi đi chứ.]

对了 你那中药 还吃着呢吗
HSK 5
0:03s
duì le nǐ nà zhōng yào hái chī zhe ne maÀ đúng rồi, thuốc bắc của con, vẫn còn uống chứ?

一直喝呢 有效果吗 挺好的
HSK 4
0:03s
yì zhí hē ne yǒu xiào guǒ ma tǐng hǎo deVẫn luôn uống ạ. Có hiệu quả không? Rất tốt.

那个还有什么那个 萝卜 尖尖 你替我看着他点
HSK 7
0:03s
nà ge hái yǒu shén me nà ge luó bo jiān jiān nǐ tì wǒ kàn zhe tā diǎncòn cái gì đó đó, củ cải trắng. Tiêm Tiêm, con trông chừng nó giúp bố nha.

这次吃完了药 我得带你复查去
HSK 7
0:03s
zhè cì chī wán le yào wǒ dé dài nǐ fù chá qùLần này uống hết thuốc bố phải dắt con đi tái khám.

对 还有你妈说什么时候 走了吗
HSK 2
0:03s
duì hái yǒu nǐ mā shuō shén me shí hòu zǒu le maÀ đúng rồi. Mẹ con có nói khi nào đi không?

坐个轮椅 今天去那儿 明天去那儿的
HSK 6
0:03s
zuò gè lún yǐ jīn tiān qù nà ér míng tiān qù nà ér deNgồi xe lăn mà hôm nay đi chỗ này, ngày mai đi chỗ kia.

凌爸 你怎么比我爸还唠叨啊
HSK 7
0:03s
líng bà nǐ zěn me bǐ wǒ bà hái láo dāo aBố Lăng. Sao bố còn cằn nhằn hơn bố con thế?

我哪比得上你爸呀
HSK 5
0:03s
wǒ nǎ bǐ dé shàng nǐ bà yaSao bố so được với bố con chứ?

我上去洗个澡去 累一天了
HSK 2
0:03s
wǒ shàng qù xǐ gè zǎo qù lèi yī tiān leBố lên tắm cái đã. Mệt mỏi cả ngày rồi.

你爸岁数大了 开始操心了
HSK 7
0:03s
nǐ bà suì shù dà le kāi shǐ cāo xīn leBố anh lớn tuổi rồi, bắt đầu lo lắng rồi.

你快回来了吗 妈 我今天夜班
HSK 7
0:03s
nǐ kuài huí lái le ma mā wǒ jīn tiān yè bānCon sắp về chưa? Mẹ à, hôm nay con làm ca đêm.

那我自己上去拿吧 家里有人吗
HSK 2
0:03s
nà wǒ zì jǐ shàng qù ná ba jiā lǐ yǒu rén ma[Vậy mẹ tự lên lấy vậy.] [Ở nhà có ai không?]

家里当然没人了
HSK 3
0:03s
jiā lǐ dāng rán méi rén leỞ nhà đương nhiên không có ai rồi.

唐灿 你怎么这么早回来了
HSK 2
0:03s
táng càn nǐ zěn me zhè me zǎo huí lái leĐường Xán. Sao cháu về sớm thế?

我要去她房间拿点东西 走 回去啊 好
HSK 2
0:03s
wǒ yào qù tā fáng jiān ná diǎn dōng xī zǒu huí qù a hǎo[Cô phải vào phòng nó lấy ít đồ.] [Đi, về thôi.] [Được.]