Cách dùng "喂 玩得开心吗" (wèi wán dé kāi xīn ma) trong hội thoại tiếng Trung

wèi wánkāixīnma

Alo, chơi vui không?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
40:28
TMDB ID
107329
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1那行 那你自己端吧nà xíng nà nǐ zì jǐ duān baĐược thôi, vậy em tự lấy đi.
2喂 玩得开心吗wèi wán dé kāi xīn maAlo, chơi vui không?
3哥 你现在能不能 回你租的小区一趟 你们回来了gē nǐ xiàn zài néng bù néng huí nǐ zū de xiǎo qū yī tàng nǐ men huí lái le[Anh à.] [Bây giờ anh có thể nào] [về chỗ anh thuê không?] Hai người về rồi sao?

More Clips From Episode

Total 170 clips (Page 8 of 9)
是那女的看上他了 一直缠着他
HSK 7
0:03s
shì nà nǚ de kàn shàng tā le yì zhí chán zhe tāLà cô bé đó thích anh ấy, cứ bám theo anh ấy.

要有不顾一切的勇气啊 对吧
HSK 5
0:03s
yào yǒu bù gù yī qiè de yǒng qì a duì bacần phải có dũng khí bất chấp tất cả. Đúng không?

反而你 我觉得你这个恋爱 谈得太普通了
HSK 5
0:03s
fǎn ér nǐ wǒ jué de nǐ zhè ge liàn ài tán dé tài pǔ tōng leTrái lại là em đó. Anh thấy em hẹn hò gì mà bình thường quá đi.

还没炽热燃烧过呢 就跟老夫老妻一样
HSK 5
0:03s
hái méi chì rè rán shāo guò ne jiù gēn lǎo fū lǎo qī yī yàngCũng chưa từng nồng cháy gì cả. Cứ như vợ chồng chục năm rồi vậy.

我看你们俩天生一对
HSK 7
0:03s
wǒ kàn nǐ men liǎ tiān shēng yí duìEm thấy hai người trời sinh một cặp đó.

凉凉再给孩子吃 别烫着他
HSK 6
0:03s
liáng liáng zài gěi hái zi chī bié tàng zhe tāNguội chút rồi cho bé ăn. Đừng để bỏng nó.

是 是冬冬有什么忌口
HSK 7
0:03s
shì shì dōng dōng yǒu shén me jì kǒuLà Đông Đông kiêng ăn gì sao?

我 我 我就是职业病
HSK 2
0:03s
wǒ wǒ wǒ jiù shì zhí yè bìngTôi, tôi, chỉ là bệnh nghề nghiệp thôi.

你说我这 我这之前也没准备
HSK 4
0:03s
nǐ shuō wǒ zhè wǒ zhè zhī qián yě méi zhǔn bèiCô nói chứ tôi cũng không có chuẩn bị gì.

把这照片 打印出来一份送你
HSK 4
0:03s
bǎ zhè zhào piān dǎ yìn chū lái yī fèn sòng nǐin những bức ảnh này thêm một phần nữa tặng cô.

别 别说这个了
HSK 7
0:03s
bié bié shuō zhè ge leĐừng, đừng nói cái này nữa.

你呀 能想通了
HSK 5
0:03s
nǐ ya néng xiǎng tōng leCô đó, có thể nghĩ thông suốt

我以前 老是觉得
HSK 4
0:03s
wǒ yǐ qián lǎo shì jué deTrước kia tôi cứ nghĩ

不联系他 才是为他好
HSK 4
0:03s
bù lián xì tā cái shì wèi tā hǎokhông liên lạc với nó là tốt cho nó.

我回去仔细想了想
HSK 4
0:03s
wǒ huí qù zǐ xì xiǎng le xiǎngTôi về nghĩ kỹ lại,

还是你说得对 为他好的话
HSK 3
0:03s
hái shì nǐ shuō dé duì wèi tā hǎo de huàvẫn là anh nói đúng. Muốn tốt cho nó

但是 我真的不知道该怎么做
HSK 2
0:03s
dàn shì wǒ zhēn de bù zhī dào gāi zěn me zuòNhưng mà tôi thật sự không biết nên làm thế nào.

毕竟我都不了解子秋
HSK 5
0:03s
bì jìng wǒ dōu bù liǎo jiě zi qiūDẫu sao thì tôi cũng không hiểu Tử Thu,

也不知道他喜欢什么
HSK 1
0:03s
yě bù zhī dào tā xǐ huān shén mecũng không biết nó thích gì.

他就喜欢往家里买东西
HSK 2
0:03s
tā jiù xǐ huān wǎng jiā lǐ mǎi dōng xīNó thích mua đồ cho nhà.