Cách dùng "我试镜试不上" (wǒ shì jìng shì bù shàng) trong hội thoại tiếng Trung
我试镜试不上
Em thử vai không được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E34
Clip Timestamp
29:44
TMDB ID
107329
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 因为我给别人跑腿 | yīn wèi wǒ gěi bié rén pǎo tuǐ | Bởi vì em làm việc vặt cho người khác. |
| 2▶ | 我试镜试不上 | wǒ shì jìng shì bù shàng | Em thử vai không được. |
| 3 | 我还没有稳定的工作 | wǒ hái méi yǒu wěn dìng de gōng zuò | Em không có công việc ổn định. |
More Clips From Episode
Total 170 clips (Page 5 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
tā gù yì shǎo tián dá tí kǎ de shì shì bú shì zhēn deChuyện mà nó không làm một trang giấy thi có phải là thật không?

HSK 1
0:03s
zhēn de méi yǒu wǒ zhēn de shì dì yī cì tīng tā shuōThật sự không có. Cháu thật sự là lần đầu nghe cậu ấy nói.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
duō shǎo fēn yīng gāi xīn lǐ dōu yǒu shù ba zhè shì zhòng diǎn mađược bao nhiêu điểm, chắc bản thân cũng rõ. Đây là trọng điểm sao?

HSK 6
0:03s
tā míng míng kě yǐ qù kǎo yí gè xué xīn wén de gèng hǎo de xué xiào aEm ấy vốn dĩ có thể thi đỗ vào một trường học truyền thông tốt hơn.

HSK 4
0:03s
kě shì tā yào shì kǎo dé hǎo tā jiù yào qù xué fǎ lǜ leNhưng nếu cậu ấy thi tốt thì cậu ấy phải đi học luật.

HSK 7
0:03s
zhè zhǒng shì jiù xiàng dǎ guān sī yī yàng nǐ zì jǐ de quán yìchuyện này giống như là kiện tụng vậy, quyền của bản thân

HSK 7
0:03s
nǐ yào bù wéi hù hǎo a bié rén jiù huì lái guò fèn dì yā zhà nǐmà tự bản thân còn không bảo vệ lấy, người khác sẽ bóc lột một cách tàn nhẫn.

HSK 7
0:03s
zuì hòu wú fēi jiù liǎng zhǒng xuǎn zé yào me zì jǐ zhǔ dòng fàng qìCuối cùng chỉ có hai lựa chọn. Một là tự động từ bỏ,

HSK 7
0:03s
zǒu shàng zhè zhòng dì bù nǐ yào zhuī tā chèn xiàn zàicũng không đến nỗi đi đến nuớc này. Anh muốn theo đuổi cậu ấy thì hãy nhân lúc này đi.








