Cách dùng "说得跟大善人似的 是啊 说得好听" (shuō dé gēn dà shàn rén shì de shì a shuō dé hǎo tīng) trong hội thoại tiếng Trung

shuōgēnshànrénshìde shìa shuōhǎotīng

Nói cứ như là người tốt lắm vậy. Đúng vậy, nói thì hay lắm.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:57
màn diǎn màn diǎn màn diǎn

慢点 慢点 慢点

Chậm thôi, chậm thôi, chậm thôi.

LINE 0206:59
PLAYING SCENE
shuō dé gēn dà shàn rén shì de shì a shuō dé hǎo tīng

说得跟大善人似的 是啊 说得好听

Nói cứ như là người tốt lắm vậy. Đúng vậy, nói thì hay lắm.

LINE 0307:03
shì
gāng
gěi
men
zhǎng
guò
fáng

Chẳng phải vừa mới tăng tiền nhà của chúng ta sao?

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp06:59
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 89 clips (Page 1 of 5)
他们怎么笑得出来的
HSK 2
0:03s
tā men zěn me xiào dé chū lái deSao họ có thể cười được vậy?
有力出力 这才是中国人该有的样子
HSK 6
0:03s
yǒu lì chū lì zhè cái shì zhōng guó rén gāi yǒu de yàng ziCó sức góp sức. Đây mới là dáng vẻ mà người Trung Quốc nên có.
团结一心 中国必胜 夫人 夫人
HSK 6
0:03s
tuán jié yī xīn zhōng guó bì shèng fū rén fū rénĐoàn kết một lòng, Trung Quốc tất thắng! Phu nhân, phu nhân.
站住 打不死你我
HSK 4
0:03s
zhàn zhù dǎ bù sǐ nǐ wǒĐứng lại! Tao đánh chết mày!
那 那怎么这个样子了
HSK 4
0:03s
nà nà zěn me zhè ge yàng zi leVậy... vậy sao lại thành ra thế này rồi?
不好意思 当心
HSK 7
0:03s
bù hǎo yì sī dāng xīnNgại quá. Cẩn thận.
成天就知道偷 那都是有数的知道吗 不要乱动
HSK 7
0:03s
chéng tiān jiù zhī dào tōu nà dōu shì yǒu shù de zhī dào ma bú yào luàn dòngCả ngày chỉ biết ăn trộm. Mấy cái đó đều có số lượng cả, biết chưa? Đừng có động lung tung.
要想住的话 只能床上加铺了 不同意就走人
HSK 3
0:03s
yào xiǎng zhù de huà zhǐ néng chuáng shàng jiā pù le bù tóng yì jiù zǒu rénNếu muốn ở thì chỉ có thể kê thêm giường thôi, không đồng ý thì đi đi.
淑媛 这 这是什么情况这是
HSK 4
0:03s
shū yuàn zhè zhè shì shén me qíng kuàng zhè shìThục Viện. Đây... đây là tình hình gì thế này?
那云旗看不下去了 心疼他们
HSK 6
0:03s
nà yún qí kàn bù xià qù le xīn téng tā menVân Kỳ không đành lòng nhìn nữa. Thương cho họ.
对不住 对不住 刚才 把你当成租客了
HSK 5
0:03s
duì bú zhù duì bú zhù gāng cái bǎ nǐ dàng chéng zū kè leXin lỗi nhé, xin lỗi nhé. Vừa nãy tôi lại tưởng cậu là khách thuê nhà.
天哪 你看他粉嘟嘟的
HSK 1
0:03s
tiān nǎ nǐ kàn tā fěn dū dū deTrời ơi, chị xem thằng bé hồng hào chưa kìa.
但现在张家有后了 多好啊
HSK 3
0:03s
dàn xiàn zài zhāng jiā yǒu hòu le duō hǎo aNhưng bây giờ nhà họ Trương đã có người nối dõi rồi. Tốt quá rồi.
我们家云旗也真是不争气
HSK 7
0:03s
wǒ men jiā yún qí yě zhēn shì bù zhēng qìVân Kỳ nhà em cũng thật là kém cỏi.
你先别着急 你瞧你这脸色
HSK 6
0:03s
nǐ xiān bié zháo jí nǐ qiáo nǐ zhè liǎn sèChị đừng lo lắng vội. Chị xem sắc mặt của chị kìa,
这姓张的赚钱赚疯了是吧 他不是答应了你
HSK 7
0:03s
zhè xìng zhāng de zhuàn qián zhuàn fēng le shì ba tā bú shì dā yìng le nǐCái gã họ Trương này kiếm tiền đến phát điên rồi phải không? Anh ta không phải đã hứa với em
做什么呢侬 毛毛躁躁的 我上楼啊
HSK 2
0:03s
zuò shén me ne nóng máo máo zào zào de wǒ shàng lóu aLàm gì vậy? Hấp ta hấp tấp. Tôi lên lầu đây.
不是 老胡 怎么又来一个新面孔啊
HSK 7
0:03s
bú shì lǎo hú zěn me yòu lái yí gè xīn miàn kǒng aNày. Lão Hồ, sao lại có thêm một gương mặt mới vậy?
你可都答应我三次了 你什么时候给我买嘛
HSK 6
0:03s
nǐ kě dōu dā yìng wǒ sān cì le nǐ shén me shí hòu gěi wǒ mǎi maanh đã hứa với em ba lần rồi, khi nào anh mới mua cho em đây?
买买买 这回一定买
HSK 3
0:03s
mǎi mǎi mǎi zhè huí yí dìng mǎiMua, lần này nhất định sẽ mua.