Cách dùng "说得跟大善人似的 是啊 说得好听" (shuō dé gēn dà shàn rén shì de shì a shuō dé hǎo tīng) trong hội thoại tiếng Trung
说得跟大善人似的 是啊 说得好听
Nói cứ như là người tốt lắm vậy. Đúng vậy, nói thì hay lắm.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:57
màn diǎn màn diǎn màn diǎn
慢点 慢点 慢点
“Chậm thôi, chậm thôi, chậm thôi.”
LINE 0206:59
PLAYING SCENEshuō dé gēn dà shàn rén shì de shì a shuō dé hǎo tīng
说得跟大善人似的 是啊 说得好听
“Nói cứ như là người tốt lắm vậy. Đúng vậy, nói thì hay lắm.”
LINE 0307:03
bú不
shì是
gāng刚
gěi给
wǒ我
men们
zhǎng涨
guò过
fáng房
zū租
“Chẳng phải vừa mới tăng tiền nhà của chúng ta sao?”
Show Information
More Clips From Episode
Total 89 clips (Page 5 of 5)
HSK 6
0:03s
nǐ jīn tiān nǎ ér dōu bù xǔ qù wǒ jiù qù guǎn bù zheHôm nay anh không được đi đâu hết. Anh cứ đi đấy, em không quản được đâu.

HSK 6
0:03s
má fán wèn yī xià zhè bào shè zěn me guān mén leCho tôi hỏi một chút. Tại sao tòa soạn báo này lại đóng cửa rồi?

HSK 5
0:03s
shuō ya nǎo ké huài le ma zài bù shuō àn táo bīng chǔ lǐNói đi, đầu óc có vấn đề à? Không nói nữa là xử lý theo tội đào ngũ đấy.

HSK 7
0:03s
pì gǔ dōu méi zuò rè jiù bèi pài chū lái jiǎn rénmông còn chưa kịp nóng đã bị phái đi nhặt người rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
píng bái duō le jǐ zhāng zuǐ bù néng ràng tā chī kuī ya wǒ pēiTự dưng lại thêm mấy miệng ăn. Không thể để cô ấy chịu thiệt được. Phì!

HSK 5
0:03s
tā chī shén me kuī a zhè suì zuǐ niáng ér menCô ta thì chịu thiệt cái gì chứ? Mấy mụ đàn bà lắm mồm này.

HSK 6
0:03s
nǐ dāng shí jiù bù yīng gāi gēn tā shuō shí huàLẽ ra lúc đó cô không nên nói thật với cô ta.

HSK 7
0:03s
zhè bā zhǎng dà de zū jiè zhè tài yé néng qù nǎ ér aCái tô giới bé bằng bàn tay này. Lão gia có thể đi đâu được chứ?