Cách dùng "但一旦承诺 我便会信守诺言" (dàn yí dàn chéng nuò wǒ biàn huì xìn shǒu nuò yán) trong hội thoại tiếng Trung
但一旦承诺 我便会信守诺言
dàn yí dàn chéng nuò wǒ biàn huì xìn shǒu nuò yán
nhưng một khi đã hứa ta sẽ giữ lời.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
14:15
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我从不轻易承诺 | wǒ cóng bù qīng yì chéng nuò | Ta không dễ dàng hứa hẹn, |
| 2▶ | 但一旦承诺 我便会信守诺言 | dàn yí dàn chéng nuò wǒ biàn huì xìn shǒu nuò yán | nhưng một khi đã hứa ta sẽ giữ lời. |
| 3 | 你可以相信我 | nǐ kě yǐ xiāng xìn wǒ | Chàng có thể tin ta. |
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 1 of 4)
HSK 7
0:03s
xià cì nǐ yòu ná shén me lái dǔ wǒ yǐ jīng méi yǒu chóu mǎ lelần sau chàng lại lấy gì để cược đây? Ta đã không còn gì để đặt cược nữa rồi.

HSK 6
0:03s
jiù suàn zhè yàng nǐ yě yào yì wú fǎn gù xià qù maDù là như vậy, chàng vẫn muốn bất chấp tất cả sao?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
shì qù le biān guān yī tàng biàn piāo piāo rán yǐ wéi zì jǐ jiù néng duì fùMới đi biên quan có một chuyến mà đã tự cao tự đại, con tưởng mình có thể

HSK 6
0:03s
dàn zhè yī qiè zhōng yīn wǒ ér qǐ wǒ yuàn lǐng yī qiè zé fánhưng mọi chuyện cũng do con mà ra, con xin chịu mọi trừng phạt.

HSK 6
0:03s
nǐ men hài sǐ le wǒ ā diē hái gǎn lái zhǎo wǒCác ngươi hại chết cha ta còn dám tìm ta.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhè cì huì liú duō jiǔ hái huì yì zhí péi zhe wǒ men malần này tỷ ở lại bao lâu? Có ở bên bọn ta lâu dài không?

HSK 4
0:03s










