Cách dùng "但以后你可以指望我" (dàn yǐ hòu nǐ kě yǐ zhǐ wàng wǒ) trong hội thoại tiếng Trung
但以后你可以指望我
Nhưng sau này chàng có thể trông cậy vào ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
14:04
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 或许从前 你从不指望别人 | huò xǔ cóng qián nǐ cóng bù zhǐ wàng bié rén | Có lẽ trước kia chàng không bao giờ trông đợi vào người khác. |
| 2▶ | 但以后你可以指望我 | dàn yǐ hòu nǐ kě yǐ zhǐ wàng wǒ | Nhưng sau này chàng có thể trông cậy vào ta. |
| 3 | 因为你是我的人 | yīn wèi nǐ shì wǒ de rén | Vì chàng là người của ta. |
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
wǒ men jiā nà wèi shī zhe tóu fà zài yuàn zi lǐ huà huàNgười kia nhà ta để đầu ướt ngồi trong sân vẽ tranh,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shōu liǎn diǎn nán dào nǐ yě xiǎng shēng bìng leChàng kiềm chế một chút. Chẳng lẽ chàng cũng muốn bị bệnh sao?

HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì jīn tiān quán chǎng zuì hǎo kàn de gū niánghôm nay cô chính là người đẹp nhất ở đây.

HSK 7
0:03s
zì wǒ sān gē shàng chǎng yǐ lái jiù méi diū guò tóu chóuTừ khi tam ca ta ra sân, chưa từng mất hạng nhất.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhōng rì xiāo chén xià qù yě bú shì bàn fǎSuốt ngày sa sút tinh thần cũng không phải là cách.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wéi zhuī dǔ jié wǒ men sān gè rén hái bù chéng mavây đánh ba người bọn ta còn không được à?

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng zěn me hǎn zěn me hǎn bǎo nǐ jìn xìngĐến lúc đó cô muốn hô thế nào thì hô, đảm bảo cô sẽ thỏa thích.






