Cách dùng "就是他 闪开 闪开 让一让 让路" (jiù shì tā shǎn kāi shǎn kāi ràng yī ràng ràng lù) trong hội thoại tiếng Trung
就是他 闪开 闪开 让一让 让路
jiù shì tā shǎn kāi shǎn kāi ràng yī ràng ràng lù
Chính là hắn. Tránh ra! Tránh ra! - Tránh đường. - Nhường đường.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
27:17
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 让开 | ràng kāi | Tránh ra. |
| 2▶ | 就是他 闪开 闪开 让一让 让路 | jiù shì tā shǎn kāi shǎn kāi ràng yī ràng ràng lù | Chính là hắn. Tránh ra! Tránh ra! - Tránh đường. - Nhường đường. |
| 3 | 都给我闪开 | dōu gěi wǒ shǎn kāi | Tất cả tránh ra cho ta. |
More Clips From Episode
Total 62 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
wǒ men jiā nà wèi shī zhe tóu fà zài yuàn zi lǐ huà huàNgười kia nhà ta để đầu ướt ngồi trong sân vẽ tranh,

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shōu liǎn diǎn nán dào nǐ yě xiǎng shēng bìng leChàng kiềm chế một chút. Chẳng lẽ chàng cũng muốn bị bệnh sao?

HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì jīn tiān quán chǎng zuì hǎo kàn de gū niánghôm nay cô chính là người đẹp nhất ở đây.

HSK 7
0:03s
zì wǒ sān gē shàng chǎng yǐ lái jiù méi diū guò tóu chóuTừ khi tam ca ta ra sân, chưa từng mất hạng nhất.

HSK 6
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
zhōng rì xiāo chén xià qù yě bú shì bàn fǎSuốt ngày sa sút tinh thần cũng không phải là cách.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
wéi zhuī dǔ jié wǒ men sān gè rén hái bù chéng mavây đánh ba người bọn ta còn không được à?

HSK 5
0:03s
nǐ xiǎng zěn me hǎn zěn me hǎn bǎo nǐ jìn xìngĐến lúc đó cô muốn hô thế nào thì hô, đảm bảo cô sẽ thỏa thích.






