Cách dùng "却要做这种傻子" (què yào zuò zhè zhǒng shǎ zi) trong hội thoại tiếng Trung

quèyàozuòzhèzhǒngshǎzi

(lại muốn làm kẻ ngốc thế này,)

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E30
Clip Timestamp
26:58
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1明明这么聪明的人míng míng zhè me cōng míng de rén(Rõ ràng thông minh như vậy)
2却要做这种傻子què yào zuò zhè zhǒng shǎ zi(lại muốn làm kẻ ngốc thế này,)
3让人放心不下ràng rén fàng xīn bù xià(khiến người ta không thể yên tâm.)

More Clips From Episode

Total 62 clips (Page 2 of 4)
这位就是我心仪的姑娘 贺思慕
HSK 4
0:03s
zhè wèi jiù shì wǒ xīn yí de gū niáng hè sī mùĐây là cô nương ta thích, Hạ Tư Mộ.

我既成人之美 又应付了爹
HSK 7
0:03s
wǒ jì chéng rén zhī měi yòu yìng fù le diēTa vừa tác thành cho người ta vừa ứng phó với cha,

同时也不辜负自己 和所爱之人
HSK 7
0:03s
tóng shí yě bù gū fù zì jǐ hé suǒ ài zhī réncũng không phụ bản thân và người mình yêu,

你刚刚才立誓 你怎么娶人贺姑娘
HSK 4
0:03s
nǐ gāng gāng cái lì shì nǐ zěn me qǔ rén hè gū niánghuynh vừa mới thề, làm sao huynh lấy Hạ cô nương đây?

这爹要是知道 肯定打断你腿
HSK 7
0:03s
zhè diē yào shì zhī dào kěn dìng dǎ duàn nǐ tuǐCha mà biết chắc chắn sẽ đánh gãy chân huynh.

姐姐来考考你功课如何
HSK 5
0:03s
jiě jiě lái kǎo kǎo nǐ gōng kè rú hétỷ tỷ kiểm tra bài tập của đệ nhé.

咱们还是换个话题吧
HSK 5
0:03s
zán men hái shì huàn gè huà tí bachúng ta đổi chủ đề khác đi.

没想到我在你眼里 这么好看
HSK 2
0:03s
méi xiǎng dào wǒ zài nǐ yǎn lǐ zhè me hǎo kànKhông ngờ trong mắt nàng ta lại đẹp như vậy.

我怕我以后忍不住
HSK 3
0:03s
wǒ pà wǒ yǐ hòu rěn bú zhùTa sợ sau này ta không nhịn được

就是他 闪开 闪开 让一让 让路
HSK 4
0:03s
jiù shì tā shǎn kāi shǎn kāi ràng yī ràng ràng lùChính là hắn. Tránh ra! Tránh ra! - Tránh đường. - Nhường đường.

真可恨 那不是少司祭路达吗
HSK 1
0:03s
zhēn kě hèn nà bú shì shǎo sī jì lù dá maĐáng ghét quá. Kia không phải thiếu tư tế Lộ Đạt sao?

叛徒 都该死
HSK 1
0:03s
pàn tú dōu gāi sǐKẻ phản bội, đều đáng chết.

退后 往后退 退
HSK 6
0:03s
tuì hòu wǎng hòu tuì tuìLùi ra sau! Lùi ra sau! Lùi lại!

退后 打死他 打他
HSK 4
0:03s
tuì hòu dǎ sǐ tā dǎ tāLùi ra sau! Đánh chết hắn! Đánh hắn!

待风头过去之后 再做安排
HSK 4
0:03s
dài fēng tou guò qù zhī hòu zài zuò ān páisau khi mọi chuyện qua đi sẽ thu xếp sau.

那不正好 合你心意
HSK 7
0:03s
nà bù zhèng hǎo hé nǐ xīn yìNhư vậy vừa hay đúng ý của ngài.

静元一天到晚 三哥长三哥短的
HSK 3
0:03s
jìng yuán yī tiān dào wǎn sān gē zhǎng sān gē duǎn deTĩnh Nguyên tối ngày tam ca ơi tam ca à,

成就一段良缘 你在胡说八道什么
HSK 5
0:03s
chéng jiù yī duàn liáng yuán nǐ zài hú shuō bā dào shén metác thành cho một mối duyên lành. Ngài đang nói vớ vẩn gì vậy?

绝不可能允许 这样的事情发生 说了这么多理由
HSK 5
0:03s
jué bù kě néng yǔn xǔ zhè yàng de shì qíng fā shēng shuō le zhè me duō lǐ yóukhông thể nào cho phép chuyện như vậy xảy ra. Nói nhiều lý do như vậy,

关门关窗 防偷防盗
HSK 7
0:03s
guān mén guān chuāng fáng tōu fáng dàoĐóng chặt cửa nẻo! Phòng trộm phòng cướp!