Cách dùng "我在村镇 任劳任怨" (wǒ zài cūn zhèn rèn láo rèn yuàn) trong hội thoại tiếng Trung

zàicūnzhèn rènláorènyuàn

tôi ở thôn trấn, chịu khó chịu khổ,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
42:28
TMDB ID
279593
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我副了九年 这九年wǒ fù le jiǔ nián zhè jiǔ niánTôi làm phó chín năm rồi. Chín năm này,
2我在村镇 任劳任怨wǒ zài cūn zhèn rèn láo rèn yuàntôi ở thôn trấn, chịu khó chịu khổ,
3我没有功劳我还有苦劳 这话谁都说 但这是大实话wǒ méi yǒu gōng láo wǒ hái yǒu kǔ láo zhè huà shéi dōu shuō dàn zhè shì dà shí huàkhông có công thì cũng có khổ. Câu này ai cũng nói, nhưng đây là sự thật.

More Clips From Episode

Total 58 clips (Page 2 of 3)
小声一点 小声一点 吵的就是你 齐心协力
HSK 7
0:03s
xiǎo shēng yì diǎn xiǎo shēng yì diǎn chǎo de jiù shì nǐ qí xīn xié lìNhỏ tiếng, nhỏ tiếng Ồn ào chính là anh đấy Đồng lòng hiệp sức

所以 百姓就愿意出钱了 哪那么容易啊
HSK 3
0:03s
suǒ yǐ bǎi xìng jiù yuàn yì chū qián le nǎ nà me róng yì aCho nên Bách tính sẽ sẵn lòng đóng tiền Đâu dễ dàng thế

我看还是算了吧 换个地方吧
HSK 6
0:03s
wǒ kàn hái shì suàn le ba huàn gè dì fāng baTôi xem thôi bỏ đi Đổi chỗ khác đi

怎么样 累坏了吧 这么多人
HSK 2
0:03s
zěn me yàng lèi huài le ba zhè me duō rénThế nào Mệt lử rồi đúng không, nhiều người thế

银行利息 你说那银行利息 能有几个钱
HSK 6
0:03s
yín háng lì xī nǐ shuō nà yín háng lì xī néng yǒu jǐ gè qiánLãi ngân hàng Anh nói cái lãi ngân hàng đó Được mấy đồng chứ

不要急 一个一个来 把钱准备好啊
HSK 3
0:03s
bú yào jí yí gè yí gè lái bǎ qián zhǔn bèi hǎo aĐừng vội Từng người một Chuẩn bị tiền sẵn đi

这个小男人 真的给我上了一课
HSK 3
0:03s
zhè ge xiǎo nán rén zhēn de gěi wǒ shàng le yī kèNgười đàn ông nhỏ bé này Thực sự đã dạy tôi một bài học

让我知道了 什么叫人民城市人民建
HSK 5
0:03s
ràng wǒ zhī dào le shén me jiào rén mín chéng shì rén mín jiànKhiến tôi hiểu ra Thế nào là "Thành phố vì nhân dân, do nhân dân xây dựng"

没想到啊 你们开城前 还经历了这么多事情
HSK 4
0:03s
méi xiǎng dào a nǐ men kāi chéng qián hái jīng lì le zhè me duō shì qíngKhông ngờ Trước khi các anh khai trương thị trấn Lại trải qua nhiều chuyện thế

我说上一句关上门的话
HSK 3
0:03s
wǒ shuō shàng yī jù guān shàng mén de huàtôi nói một câu nội bộ.

收取城市建设费 确实是没有先例的
HSK 7
0:03s
shōu qǔ chéng shì jiàn shè fèi què shí shì méi yǒu xiān lì deViệc thu Phí xây dựng đô thị quả thật là chưa có tiền lệ.

都说受惊吓能止嗝
HSK 7
0:03s
dōu shuō shòu jīng xià néng zhǐ géNgười ta nói giật mình hết nấc cụt.

这个是不符合政策的 根本不行 上面要是处置
HSK 7
0:03s
zhè ge shì bù fú hé zhèng cè de gēn běn bù xíng shàng miàn yào shì chǔ zhìViệc này không phù hợp chính sách Hoàn toàn không được Cấp trên mà xử lý

这个事不小 这说白了 不就是卖地吗
HSK 2
0:03s
zhè ge shì bù xiǎo zhè shuō bái le bù jiù shì mài dì maViệc này không nhỏ Nói thẳng ra chẳng phải là bán đất sao

换了一种名目而已 换汤不换药
HSK 7
0:03s
huàn le yī zhǒng míng mù ér yǐ huàn tāng bù huàn yàoChỉ đổi một cái danh mục thôi Đổi canh chứ không đổi thuốc

真的要当 第一个吃螃蟹的人吗
HSK 7
0:03s
zhēn de yào dāng dì yí gè chī páng xiè de rén mathực sự muốn làm người tiên phong sao?

同志们都说出了 自己的心里话 没有藏着掖着的
HSK 7
0:03s
tóng zhì men dōu shuō chū le zì jǐ de xīn lǐ huà méi yǒu cáng zhe yē zhe deCác đồng chí đều nói ra những lời thật lòng của mình Không giấu giếm gì

我们真要当 这个出头鸟吗
HSK 4
0:03s
wǒ men zhēn yào dāng zhè ge chū tóu niǎo maChúng ta thực sự muốn làm con chim đầu đàn này sao?

但是你凭空建一座城 本身就是吃螃蟹啊
HSK 7
0:03s
dàn shì nǐ píng kōng jiàn yī zuò chéng běn shēn jiù shì chī páng xiè aNhưng anh xây một thành phố từ không bản thân đã là tiên phong rồi

有的同志说 他这个就是换汤不换药
HSK 7
0:03s
yǒu de tóng zhì shuō tā zhè ge jiù shì huàn tāng bù huàn yàoCó đồng chí nói Cái của anh ta là đổi canh chứ không đổi thuốc