Cách dùng "快来人救火啊 琛儿" (kuài lái rén jiù huǒ a chēn ér) trong hội thoại tiếng Trung
快来人救火啊 琛儿
Người đâu mau tới dập lửa đi! Sâm Nhi!
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E11
Clip Timestamp
4:01
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 快救救琛儿 快来人啊 有没有人啊 秦莞 | kuài jiù jiù chēn ér kuài lái rén a yǒu méi yǒu rén a qín guǎn | Cứu Sâm Nhi mau! Người đâu! Có ai không? Tần Hoản. |
| 2▶ | 快来人救火啊 琛儿 | kuài lái rén jiù huǒ a chēn ér | Người đâu mau tới dập lửa đi! Sâm Nhi! |
| 3 | 秦琛干的 没关系不要紧的 先救火吧 | qín chēn gàn de méi guān xì bú yào jǐn de xiān jiù huǒ ba | Tần Sâm làm à? Không sao, không sao đâu, dập lửa trước đã. |
More Clips From Episode
Total 91 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
kū tiān qiāng dì dì qiú wǒ qù zhǎo qī gē shuō qíngkhóc lóc xin ta đi nói hộ với thất ca,

HSK 2
0:03s
hái shì jiǔ mèi mèi sǎ tuō wǒ zì kuì bù rúCửu muội muội đúng là cởi mở, ta tự thẹn không bằng.

HSK 3
0:03s
hǎo le hǎo le zán men bù shuō zhè xiē zāo xīn de shì leĐược rồi, được rồi. Chúng ta đừng nói mấy chuyện phiền lòng này nữa.

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nà dàng pù de rén zuǐ hái tǐng yìng yòng zú le shǒu duàn dōu bù kěn zhāongười ở tiệm cầm đồ đó khá cứng miệng, dùng đủ cách rồi vẫn không chịu khai.

HSK 6
0:03s
duì le tā men hé jīng chéng mào sì yǒu shū xìn wǎng láiĐúng rồi, hình như họ có trao đổi thư từ với kinh thành,

HSK 2
0:03s
zhǔ zi shì yào fàng hǔ guī shān diào dà yú aChủ nhân định thả hổ về rừng, câu cá lớn à?

HSK 5
0:03s
wǒ yǔ fù wáng zǎo yǐ shì bié rén yǎn zhōng dīngTừ lâu con và phụ vương đã là cái gai trong mắt người khác,

HSK 7
0:03s
wǒ yǔ nǐ fù wáng zài zhàn chǎng bìng jiān shā dí zhī shí hái méi yǒu nǐ neLúc ta và phụ vương con kề vai giết địch trên chiến trường, còn chưa có con đâu!

HSK 7
0:03s
wèi hé piān piān yào chā shǒu jìn wáng yī ànvì sao cứ phải nhúng tay vào vụ án của Tấn vương?

HSK 7
0:03s
piān piān nǐ yí gè shù biān de qīn wáng shì zi yào chū zhè ge tóuvậy mà một thế tử thân vương trấn thủ biên cương như con lại muốn ra mặt.

HSK 4
0:03s
qián kě yǐ zài zhuàn bù kě yán ér wú xìnTiền có thể kiếm tiếp, không thể nói không giữ lời.

HSK 3
0:03s
shì zi diàn xià zěn me zǒu lù méi shēng yīn aSao thế tử điện hạ đi đường không phát ra tiếng thế?






