Cách dùng "我的妈呀 亏死了都" (wǒ de mā ya kuī sǐ le dōu) trong hội thoại tiếng Trung
我的妈呀 亏死了都
Trời ơi, lỗ chỏng vó rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E22
Clip Timestamp
20:28
TMDB ID
261676
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 真没多少钱 他们尾款都还没付呢 | zhēn méi duō shǎo qián tā men wěi kuǎn dōu hái méi fù ne | Thật sự không có bao nhiêu tiền đâu. Họ còn chưa trả tiền thanh toán nữa. |
| 2▶ | 我的妈呀 亏死了都 | wǒ de mā ya kuī sǐ le dōu | Trời ơi, lỗ chỏng vó rồi. |
| 3 | 为什么没付尾款啊 他们说孩子畸形 就不能要了 | wèi shén me méi fù wěi kuǎn a tā men shuō hái zi jī xíng jiù bù néng yào le | Tại sao họ không trả tiền thanh toán? Họ nói đứa trẻ bị dị tật. Nên không thể giữ lại. |
More Clips From Episode
Total 64 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s
yào shì jiū fēn hái hǎo shuō rú guǒ shì liǎng kǒu ziNếu là mâu thuẫn thì còn đỡ Nếu là vợ chồng

HSK 7
0:03s
hòu jiǎo nǚ de jiù lái nào yāo qiú fàng rén rě bù qǐngười phụ nữ đã đến gây rối, đòi thả người Không đụng vào được

HSK 3
0:03s
