Cách dùng "当然我也不能一厢情愿" (dāng rán wǒ yě bù néng yì xiāng qíng yuàn) trong hội thoại tiếng Trung
当然我也不能一厢情愿
Tất nhiên tôi cũng không thể tự mình quyết định.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
33:41
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 毕竟我们之前合作 一直都很愉快 而且大家也赚了 | bì jìng wǒ men zhī qián hé zuò yì zhí dōu hěn yú kuài ér qiě dà jiā yě zhuàn le | Dù sao trước đây chúng ta hợp tác vẫn luôn rất vui vẻ. Hơn nữa mọi người cũng kiếm được tiền. |
| 2▶ | 当然我也不能一厢情愿 | dāng rán wǒ yě bù néng yì xiāng qíng yuàn | Tất nhiên tôi cũng không thể tự mình quyết định. |
| 3 | 也要看方小姐 | yě yào kàn fāng xiǎo jiě | Cũng phải xem cô Phương |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 4 of 13)
HSK 5
0:03s
huān yíng fāng lǎo bǎn liǎng nián zhī hòu rù zhù xīn de dōng mén bù xíng jiēHoan nghênh bà chủ Phương, hai năm sau vào khu phố đi bộ Đông Môn mới.

HSK 7
0:03s
zhè jiāng shì yí gè quán xīn de shāng yè qū shāng jī wú xiànĐó sẽ là một khu thương mại hoàn toàn mới, với vô vàn cơ hội kinh doanh.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ cān jiā gōng zuò yǐ lái zuì yǒu xiào yì de jiù shì qián jǐ gè yuè leTừ khi tôi đi làm, hiệu quả nhất chính là mấy tháng vừa rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s
zhè shì wǒ dì yī cì lái shēn zhèn zuò shēng yìĐây là lần đầu tiên tôi đến Thâm Quyến làm ăn.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
chǎng mèi zhè ge huó běn shēn jiù bú shì hé nǐLàm công nhân xưởng vốn dĩ không hợp với em.

HSK 6
0:03s
nǐ bù xǔ qù dāng shén me chǎng mèi gēn zhe fāng lǎo bǎn yì qǐ dǎ tiān xiàChị không được đi làm công nhân xưởng gì đó. Theo bà chủ Phương cùng gây dựng sự nghiệp,

HSK 4
0:03s
shēn zhèn yòu bú shì zhǐ yǒu dōng mén yí gè shì chǎngThâm Quyến đâu phải chỉ có mỗi chợ Đông Môn.

HSK 5
0:03s
zuò xiǎng dāng dāng de fāng lǎo bǎn bù guǎn wǒ zuò duō dà de shēng yìở Thâm Quyến này. Dù sau này em làm ăn lớn đến đâu,

HSK 7
0:03s
míng tiān kāi shǐ gēn wǒ yì qǐ quán shēn zhèn kǎo chá xún zhǎo shāng jīTừ ngày mai, đi cùng em khảo sát khắp Thâm Quyến, tìm kiếm cơ hội làm ăn.






