Cách dùng "好嘞 往后站 往后站" (hǎo lei wǎng hòu zhàn wǎng hòu zhàn) trong hội thoại tiếng Trung
好嘞 往后站 往后站
Được. Lùi ra sau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
31:27
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 多拍几张 拍好看点 便宜点 | duō pāi jǐ zhāng pāi hǎo kàn diǎn pián yi diǎn | Chụp thêm mấy tấm, chụp đẹp một chút. Rẻ chút nha. |
| 2▶ | 好嘞 往后站 往后站 | hǎo lei wǎng hòu zhàn wǎng hòu zhàn | Được. Lùi ra sau. |
| 3 | 来 来 看镜头 看镜头 | lái lái kàn jìng tóu kàn jìng tóu | Nào. Nào, nhìn vào ống kính. |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 12 of 13)
HSK 6
0:03s
huáng yào dōng xiǎng yào xiān huí yī bù fèn kuǎn yě méi shén me cuòHoàng Diệu Đông muốn thu hồi một phần tiền trước cũng không có gì sai.

HSK 4
0:03s
wǒ yǒu xué shēng yǐ qián jiù zài tā nà ge chǎng lǐ dāng guò chǎng mèiAnh có học sinh trước đây từng làm công nhân trong xưởng của anh ta.

HSK 5
0:03s
bù xiàng nǐ jīn jīn jì jiào jiù ài tiāo bié rén máo bìngKhông giống anh, hay tính toán chi li thích bắt lỗi người khác.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yào bù nǐ lián tóng diào liào yì qǐ dǎ bāo hái qù nà shān shàngHay là anh gói luôn cả gia vị sủi cảo sashimi mang theo

HSK 3
0:03s
jiǎo zi cì shēn wǒ kàn tǐng yǒu nà yì si delên núi lần trước. Tôi thấy cũng khá thú vị đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
rén mín jiě fàng jūn kōng jūn fēi xíng xué yuàn xué yuán yáng huīHọc viên Dương Huy học viện Phi công Không quân, quân giải phóng Nhân dân

HSK 4
0:03s
wǒ huí lǎo jiā guò nián zài shēn zhèn zhuǎn jī zhuān mén lái kàn nín deCháu về quê ăn Tết, quá cảnh ở Thâm Quyến nên ghé thăm dì.

HSK 7
0:03s
nà nǐ dà nián sān shí zài tiān shàng fēi a wǒ shì kōng jūnVậy đêm giao thừa cháu bay trên trời à? Cháu là không quân mà,

HSK 1
0:03s







