Cách dùng "那也要看是什么事业啊" (nà yě yào kàn shì shén me shì yè a) trong hội thoại tiếng Trung
那也要看是什么事业啊
Cũng phải xem là sự nghiệp gì nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
36:18
TMDB ID
278134
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我的事业跟你有关系吗 | wǒ de shì yè gēn nǐ yǒu guān xì ma | Sự nghiệp của tôi liên quan gì đến anh? |
| 2▶ | 那也要看是什么事业啊 | nà yě yào kàn shì shén me shì yè a | Cũng phải xem là sự nghiệp gì nữa. |
| 3 | 虽然 你一直没来上学 | suī rán nǐ yì zhí méi lái shàng xué | Tuy là em mãi không chịu đi học |
More Clips From Episode
Total 247 clips (Page 6 of 13)
HSK 5
0:03s
yīn wèi rén de yī shēng dāng zhōng zuì zhòng yào de jiù shì xué xí(Vì đời người) (quan trọng nhất chính là học tập.)

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
nà jiù bǎ là ròu hé xián cài gěi nǐ jì yī xiē guò qù hǎo bathì bố gửi cho con thịt xông khói và dưa muối qua đó nhé?

HSK 3
0:03s
xīn nián kuài lè gōng xǐ fā cái xīn nián kuài lè gōng xǐ fā cáiChúc mừng năm mới, phát tài phát lộc. Chúc mừng năm mới, phát tài phát lộc.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nà pī huò fāng xiǎo jiě nǐ yě zhuàn le bù shǎoLô hàng đó, cô Phương cũng kiếm được không ít.

HSK 5
0:03s
yào bú shì nǐ huò kuǎn cuī dé jí wǒ hái néng zuàn de gèng duōKhông phải vì anh giục tiền hàng gấp, tôi còn kiếm được nhiều hơn.

HSK 6
0:03s
bì jìng xiāng hù zhī jiān hái méi yǒu xìn rèn maDù sao chúng ta vẫn chưa có đủ sự tin tưởng.

HSK 7
0:03s
yào dōng de zhì liàng yě shì guò guān de chéng pǐn chū lái kěn dìng hǎo màiChất lượng của Diệu Đông cũng đạt chuẩn. Ra thành phẩm chắc chắn sẽ bán chạy.

HSK 7
0:03s
jīn tiān wǒ duì huáng yào dōng yě shì guā mù xiāng kànHôm nay em cũng phải nhìn Hoàng Diệu Đông bằng con mắt khác.








