Cách dùng "怎么可能为了区区一个你" (zěn me kě néng wèi le qū qū yí gè nǐ) trong hội thoại tiếng Trung
怎么可能为了区区一个你
Làm sao có thể vì mỗi một anh
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:06
yōng yǒu quán shì jiè zuì zhù míng de yáng jiǔ pǐn pái yí bàn zī yuán de gōng sī
拥有全世界最著名的洋酒品牌 一半资源的公司
“sở hữu một nửa nguồn lực của thương hiệu rượu ngoại nổi tiếng nhất thế giới.”
LINE 0230:11
PLAYING SCENEzěn怎
me么
kě可
néng能
wèi为
le了
qū区
qū区
yí一
gè个
nǐ你
“Làm sao có thể vì mỗi một anh”
LINE 0330:14
sǔn shī gōng sī de shēng yù ne ér shì shí shì jiù yīn wèi nǐ
损失公司的声誉呢 而事实是 就因为你
“mà làm tổn hại thanh danh công ty? Trong khi thực tế là, chỉ vì anh,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 39 clips (Page 1 of 2)
HSK 7
0:03s
lǎo dà chū dà shì le zuó tiān wǎn shàng xǔ zǒng de shìBoss ơi, có chuyện lớn rồi Chuyện của Hứa tổng tối qua

HSK 7
0:03s
bèi gōng sī dìng xìng chéng le xìng sāo rǎo hái biǎo tài líng róng rěnĐã bị công ty định tính là quấy rối tình dục Và tuyên bố không khoan nhượng

HSK 5
0:03s
tīng zhe hǎo tīng qí shí ne jiù shì gè cù xiāo yuán de tóu erNghe thì hay ho Thực ra chỉ là đầu đàn nhân viên khuyến mãi

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ kàn kàn nǐ yào bù yào zài jiā diǎn shén me bié tí le zhēn dǎo méiCậu xem có muốn gọi thêm gì không? Đừng nhắc nữa Đúng là xui xẻo

HSK 6
0:03s
shì gè jīn pái xiāo shòu rén chēng gǔ sī tè yī zhī huāLà một sales vàng Người ta gọi là đóa hoa của Gust

HSK 4
0:03s
yǒu gè shì a kě néng yào má fán nǐ yī xiàCó một việc này Có lẽ phải làm phiền cậu một chút

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ liǎ bié shuǎ lài a gàn le gàn le dōu yì qǐ gàn leHai người đừng có ăn vụng nhé Cạn đi cạn đi Cùng nhau cạn ly nào

HSK 5
0:03s
lǎo xǔ shì bú shì yǒu diǎn guò yú chūn fēng dé yì le yaLão Hứa Có hơi quá đắc ý rồi không?

HSK 3
0:03s
tā yào xiàng nǐ zhè me sǐ nǎo jīn tā néng yǒu jīn tiānNếu bà ấy cứng nhắc như cậu, thì làm gì có ngày hôm nay.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ shǎo guǎn xián shì shì tā zì jǐ sòng shàng mén deCậu đừng nhiều chuyện. Là cô ta tự tìm đến đấy.

HSK 7
0:03s
nǐ gāng cái kě gòu měng de pō wán le wǒ cái fǎn yìng guò láiLúc nãy cậu đủ mạnh tay đấy. Hất xong tôi mới kịp nhận ra.