Cách dùng "她绝对不会让我杀人的" (tā jué duì bú huì ràng wǒ shā rén de) trong hội thoại tiếng Trung
她绝对不会让我杀人的
(tỷ ấy sẽ không bao giờ bảo ta giết người.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E36
Clip Timestamp
31:01
TMDB ID
258865
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我的小小姐姐她是好人 | wǒ de xiǎo xiǎo jiě jiě tā shì hǎo rén | (Tiểu Tiểu tỷ tỷ của ta là người tốt,) |
| 2▶ | 她绝对不会让我杀人的 | tā jué duì bú huì ràng wǒ shā rén de | (tỷ ấy sẽ không bao giờ bảo ta giết người.) |
| 3 | 小小姐姐 你不要死 | xiǎo xiǎo jiě jiě nǐ bú yào sǐ | (Tiểu Tiểu tỷ tỷ, tỷ đừng chết.) |
More Clips From Episode
Total 97 clips (Page 3 of 5)
HSK 7
0:03s
wǒ zhēn shì fèi le yī fān gōng fu cái dé shǒu aTa đã phải tốn không ít công sức mới bắt được.

HSK 2
0:03s
suǒ yǐ dōu kāi shǐ zuò chū zhè yàng de gòu dàng lenên bắt đầu giở mấy trò hèn hạ này sao?

HSK 3
0:03s
gěi le nǐ wàn líng dēng nǐ yòu yòng bù liǎolại không dùng được đèn Vạn Linh mà ta cho ngươi.

HSK 3
0:03s
xiàn rú jīn zhǐ néng ná yí gè fán rén lái yāo xié wǒBây giờ chỉ có thể dùng một người phàm để uy hiếp ta.

HSK 7
0:03s














