Cách dùng "咱们帮了他们那么大的忙" (zán men bāng le tā men nà me dà de máng) trong hội thoại tiếng Trung

zánmenbānglemenmedemáng

Chúng ta giúp họ việc lớn như vậy,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
7:31
TMDB ID
278127
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这就是你非帮他们不可的原因吗?zhè jiù shì nǐ fēi bāng tā men bù kě de yuán yīn ma ?đây là lí do huynh buộc phải giúp họ?
2咱们帮了他们那么大的忙zán men bāng le tā men nà me dà de mángChúng ta giúp họ việc lớn như vậy,
3他们表示一下谢意 怎么了?tā men biǎo shì yī xià xiè yì zěn me le ?họ bày tỏ lòng biết ơn thì sao chứ?

More Clips From Episode

Total 100 clips (Page 4 of 5)
我什么时候能喝到你的喜酒啊?
HSK 7
0:03s
wǒ shén me shí hòu néng hē dào nǐ de xǐ jiǔ a ?Khi nào con mới được uống rượu mừng của người đây?

你呀 这辈子也别想了
HSK 5
0:03s
nǐ ya zhè bèi zi yě bié xiǎng leKhông bao giờ có chuyện đó đâu, đừng mơ.

人不能为一件事情困一辈子
HSK 6
0:03s
rén bù néng wèi yī jiàn shì qíng kùn yī bèi zicon người ta không thể phí hoài cả đời vì một chuyện quá khứ.

为什么死的人不是我?
HSK 4
0:03s
wèi shén me sǐ de rén bú shì wǒ ?Tại sao người chết không phải là con?

为什么你们都丢下我? 又只剩我一个人
HSK 4
0:03s
wèi shén me nǐ men dōu diū xià wǒ ? yòu zhǐ shèng wǒ yí gè rénTại sao mọi người đều bỏ con? Con lại bơ vơ một mình rồi.

老头不能再护着你了
HSK 7
0:03s
lǎo tóu bù néng zài hù zhe nǐ leLão già này không thể che chở cho con nữa rồi.

你只能 一个人走下去
HSK 3
0:03s
nǐ zhǐ néng yí gè rén zǒu xià qùCon chỉ có thể một mình bước tiếp thôi.

我再也不听你的话了
HSK 1
0:03s
wǒ zài yě bù tīng nǐ de huà lecon không bao giờ nghe lời người nữa.

醒了就好了
HSK 4
0:03s
xǐng le jiù hǎo leTỉnh dậy sẽ ổn thôi.

今晚的星星好多啊
HSK 4
0:03s
jīn wǎn de xīng xīng hǎo duō aĐêm nay trời nhiều sao thật.

当然记得 为何?
HSK 6
0:03s
dāng rán jì de wèi hé ?Đương nhiên rồi. Tại sao?

天狗食月了 快进屋躲起来
HSK 5
0:03s
tiān gǒu shí yuè le kuài jìn wū duǒ qǐ láiThiên Cẩu nuốt trăng. Mau trốn vào trong nhà đi.

佩仪 不要看了 不然会走霉运一辈子的
HSK 6
0:03s
pèi yí bú yào kàn le bù rán huì zǒu méi yùn yī bèi zi deBội Nghi, đừng xem nữa. Nếu không sẽ xui xẻo cả đời đấy.

你怎么掉进泥潭里了?
HSK 7
0:03s
nǐ zěn me diào jìn ní tán lǐ le ?Sao huynh lại ngã xuống vũng bùn thế?

刚才光顾着看月亮 没看脚下
HSK 7
0:03s
gāng cái guāng gù zhe kàn yuè liàng méi kàn jiǎo xiàVừa nãy mải nhìn mặt trăng, không để ý đường.

拉你的结果就是咱俩一起掉进去
HSK 4
0:03s
lā nǐ de jié guǒ jiù shì zán liǎ yì qǐ diào jìn qùta mà kéo huynh là cả hai sẽ cùng ngã xuống đó.

那怎么办啊? 现在有两个办法
HSK 3
0:03s
nà zěn me bàn a ? xiàn zài yǒu liǎng gè bàn fǎVậy phải làm sao đây? Bây giờ có hai cách.

要么我去喊大人来 可你不能出卖我
HSK 7
0:03s
yào me wǒ qù hǎn dà rén lái kě nǐ bù néng chū mài wǒTa đi gọi người lớn, nhưng huynh không được bán đứng ta.

不许说我偷跑出来看月亮
HSK 6
0:03s
bù xǔ shuō wǒ tōu pǎo chū lái kàn yuè liàngKhông được nói ta lén chạy đi ngắm trăng.

身子越平越好
HSK 7
0:03s
shēn zi yuè píng yuè hǎocàng thẳng người càng tốt.