Cách dùng "姐夫 大娘喊你去吃午饭" (jiě fū dà niáng hǎn nǐ qù chī wǔ fàn) trong hội thoại tiếng Trung
姐夫 大娘喊你去吃午饭
[Tỷ phu, đại nương gọi huynh đi ăn trưa.]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
39:26
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 最愉快的时光 | zuì yú kuài de shí guāng | vui vẻ nhất trong đời ta. |
| 2▶ | 姐夫 大娘喊你去吃午饭 | jiě fū dà niáng hǎn nǐ qù chī wǔ fàn | [Tỷ phu, đại nương gọi huynh đi ăn trưa.] |
| 3 | 每天早上被你的杀猪声叫醒 | měi tiān zǎo shàng bèi nǐ de shā zhū shēng jiào xǐng | [Mỗi sáng đều bị tiếng mổ lợn của nàng đánh thức.] |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 1 of 11)
HSK 4
0:03s
nǎ néng ràng nǐ táng táng wǔ ān hóu lái guǎn wǒsao có thể để đường đường Vũ An Hầu phải lo cho ta.

HSK 7
0:03s
nà nǐ wèi shén me mí yūn wǒ shàng zhàn chǎngVậy tại sao nàng lại bỏ thuốc mê ta rồi xông ra chiến trường?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jiāng lái zhǎo gè nǐ xǐ huān de wén ruò shū shēngSau này tìm một thư sinh nho nhã mà nàng thích

HSK 2
0:03s
nǐ shuō nǐ shí lái suì jiù gēn wǒ men zài yī kuàiNgươi nói xem, ngươi đã đi theo bọn ta từ năm mười mấy tuổi,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
sǐ le sān tiān de rén dōu méi nà me báingười chết ba ngày rồi cũng không trắng bệch như vậy.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ ràng nǐ men bié zài zhè ér wéi guān levậy nên ta mới bảo các người đừng vây quanh ở đây nữa,










