Cách dùng "你假入赘于我" (nǐ jiǎ rù zhuì yú wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

jiǎzhuì

chàng giả vờ ở rể nhà ta,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
18:16
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你我有约在先nǐ wǒ yǒu yuē zài xiānChàng và ta đã giao hẹn từ trước,
2你假入赘于我nǐ jiǎ rù zhuì yú wǒchàng giả vờ ở rể nhà ta,
3可世间根本就没有言正这个人kě shì jiān gēn běn jiù méi yǒu yán zhèng zhè ge rénnhưng trên đời này không hề có người nào tên là Ngôn Chính.

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 9 of 11)
像你母亲一样
HSK 4
0:03s
xiàng nǐ mǔ qīn yī yàngy hệt như mẫu thân con vậy.

为师答应你
HSK 4
0:03s
wèi shī dā yìng nǐthầy đồng ý với con.

年方多大呀
HSK 5
0:03s
nián fāng duō dà yanăm nay bao nhiêu tuổi rồi?

姓樊 名长玉
HSK 2
0:03s
xìng fán míng zhǎng yùHọ Phàn, tên Trường Ngọc,

你就是那赘婿
HSK 4
0:03s
nǐ jiù shì nà zhuì xùCon chính là tên phu quân ở rể đó sao?

您被抓去修水坝了
HSK 5
0:03s
nín bèi zhuā qù xiū shuǐ bà leNgười bị bắt đi tu sửa đập nước rồi sao?

就是我看子时三刻了
HSK 4
0:03s
jiù shì wǒ kàn zi shí sān kè leChỉ là ta thấy đã giờ Tý ba khắc rồi,

是侯爷让你守在这儿的
HSK 5
0:03s
shì hóu yé ràng nǐ shǒu zài zhè ér deLà hầu gia bảo ngài canh ở đây à?

劳烦将军帮我照看一下宁娘
HSK 6
0:03s
láo fán jiāng jūn bāng wǒ zhào kàn yī xià níng niángPhiền tướng quân giúp ta trông Ninh Nương một lát.

战场上看到了太多死人
HSK 7
0:03s
zhàn chǎng shàng kàn dào le tài duō sǐ rénThấy quá nhiều người chết trên chiến trường,

我第一次上战场的时候
HSK 7
0:03s
wǒ dì yī cì shàng zhàn chǎng de shí hòuLần đầu ta ra chiến trường

杀的人比第一次还要多
HSK 6
0:03s
shā de rén bǐ dì yī cì hái yào duōngười ta giết còn nhiều hơn lần đầu.

就出来随便找了个地方打鱼
HSK 4
0:03s
jiù chū lái suí biàn zhǎo le gè dì fāng dǎ yúTa bèn ra ngoài tìm bừa một chỗ câu cá,

你根本就没有认真迎战
HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù méi yǒu rèn zhēn yíng zhànChàng vốn chưa nghiêm túc nghênh chiến.

上了战场 我打不过你的
HSK 7
0:03s
shàng le zhàn chǎng wǒ dǎ bù guò nǐ deLên chiến trường, ta đánh không lại chàng.

近身肉搏大都以速度见长
HSK 6
0:03s
jìn shēn ròu bó dà dū yǐ sù dù jiàn zhǎngCận chiến phần nhiều lấy tốc độ làm lợi thế.

招式却又势大力沉
HSK 5
0:03s
zhāo shì què yòu shì dà lì chénnhưng chiêu thức lại nặng thế mạnh lực.

总要先试出你的套路来再打
HSK 3
0:03s
zǒng yào xiān shì chū nǐ de tào lù lái zài dǎtất nhiên phải thử ra chiêu số của chàng rồi mới đánh.

来 这个好了 小心烫
HSK 6
0:03s
lái zhè ge hǎo le xiǎo xīn tàngĐây, cái này chín rồi, cẩn thận nóng.

这些果子有的酸有的辛
HSK 4
0:03s
zhè xiē guǒ zi yǒu de suān yǒu de xīnmấy quả này có cái chua có cái cay.