Cách dùng "一日东宫突燃大火" (yī rì dōng gōng tū rán dà huǒ) trong hội thoại tiếng Trung

dōnggōngránhuǒ

[Một ngày nọ, Đông Cung đột nhiên cháy lớn,] [Đức tuệ hiền gia]

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
25:38
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1齐昇qí shēng[Tề Thăng.]
2一日东宫突燃大火yī rì dōng gōng tū rán dà huǒ[Một ngày nọ, Đông Cung đột nhiên cháy lớn,] [Đức tuệ hiền gia]
3太子妃携皇孙葬身于火海tài zi fēi xié huáng sūn zàng shēn yú huǒ hǎi[Đức tuệ hiền gia] [thái tử phi và hoàng tôn chôn thân trong biển lửa.]

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 1 of 11)
哪能让你堂堂武安侯来管我
HSK 4
0:03s
nǎ néng ràng nǐ táng táng wǔ ān hóu lái guǎn wǒsao có thể để đường đường Vũ An Hầu phải lo cho ta.

那你为什么迷晕我上战场
HSK 7
0:03s
nà nǐ wèi shén me mí yūn wǒ shàng zhàn chǎngVậy tại sao nàng lại bỏ thuốc mê ta rồi xông ra chiến trường?

你知道战场是什么吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào zhàn chǎng shì shén me maNàng có biết chiến trường là gì không?

是把人命当草芥的地方
HSK 4
0:03s
shì bǎ rén mìng dāng cǎo jiè de dì fāngĐó là nơi coi mạng người như cỏ rác.

我跟你说的话全忘了是吗
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō de huà quán wàng le shì malúc nàng cướp dê, cướp muối rồi đúng không?

那还不是因为你骗我
HSK 5
0:03s
nà hái bú shì yīn wèi nǐ piàn wǒcũng vì bị chàng lừa sao?

那是因为害怕你死在战场上
HSK 7
0:03s
nà shì yīn wèi hài pà nǐ sǐ zài zhàn chǎng shànglà vì sợ chàng chết trên chiến trường.

将来找个你喜欢的文弱书生
HSK 4
0:03s
jiāng lái zhǎo gè nǐ xǐ huān de wén ruò shū shēngSau này tìm một thư sinh nho nhã mà nàng thích

但只要我还活着
HSK 4
0:03s
dàn zhǐ yào wǒ hái huó zheNhưng chỉ cần ta còn sống

你快醒一醒啊
HSK 4
0:03s
nǐ kuài xǐng yī xǐng aNgươi mau tỉnh lại đi.

你说你十来岁就跟我们在一块
HSK 2
0:03s
nǐ shuō nǐ shí lái suì jiù gēn wǒ men zài yī kuàiNgươi nói xem, ngươi đã đi theo bọn ta từ năm mười mấy tuổi,

你这么一声不响地就走了
HSK 2
0:03s
nǐ zhè me yì shēng bù xiǎng dì jiù zǒu legiờ ngươi lẳng lặng mà đi thế này,

我怎么跟你妹妹交代啊
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me gēn nǐ mèi mèi jiāo dài ata biết ăn nói thế nào với muội muội ngươi đây?

胸口捅了个对穿
HSK 7
0:03s
xiōng kǒu tǒng le gè duì chuānNgực bị đâm xuyên thấu,

我就不该心慈手软
HSK 2
0:03s
wǒ jiù bù gāi xīn cí shǒu ruǎn[Ta không nên nhân từ mềm lòng.]

如果我当时杀了那个孩子
HSK 6
0:03s
rú guǒ wǒ dāng shí shā le nà ge hái ziNếu lúc đó ta giết chết đứa trẻ đó

是护心镜捅了个对穿
HSK 7
0:03s
shì hù xīn jìng tǒng le gè duì chuānLà kính hộ tâm bị đâm xuyên qua.

现在又在这儿自己吓自己
HSK 6
0:03s
xiàn zài yòu zài zhè ér zì jǐ xià zì jǐBây giờ lại còn ở đây tự mình dọa mình.

死了三天的人都没那么白
HSK 5
0:03s
sǐ le sān tiān de rén dōu méi nà me báingười chết ba ngày rồi cũng không trắng bệch như vậy.

所以让你们别在这儿围观了
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ ràng nǐ men bié zài zhè ér wéi guān levậy nên ta mới bảo các người đừng vây quanh ở đây nữa,