Cách dùng "您收弟子的要求是极高啊" (nín shōu dì zǐ de yāo qiú shì jí gāo a) trong hội thoại tiếng Trung

nínshōudeyāoqiúshìgāoa

ngài có yêu cầu cực kỳ cao khi thu nhận đệ tử.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
12:33
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1可据我所知kě jù wǒ suǒ zhīNhưng theo ta được biết,
2您收弟子的要求是极高啊nín shōu dì zǐ de yāo qiú shì jí gāo angài có yêu cầu cực kỳ cao khi thu nhận đệ tử.
3这放眼整个大胤zhè fàng yǎn zhěng gè dà yìnNhìn khắp cả Đại Dận,

More Clips From Episode

Total 205 clips (Page 1 of 11)
哪能让你堂堂武安侯来管我
HSK 4
0:03s
nǎ néng ràng nǐ táng táng wǔ ān hóu lái guǎn wǒsao có thể để đường đường Vũ An Hầu phải lo cho ta.

那你为什么迷晕我上战场
HSK 7
0:03s
nà nǐ wèi shén me mí yūn wǒ shàng zhàn chǎngVậy tại sao nàng lại bỏ thuốc mê ta rồi xông ra chiến trường?

你知道战场是什么吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhī dào zhàn chǎng shì shén me maNàng có biết chiến trường là gì không?

是把人命当草芥的地方
HSK 4
0:03s
shì bǎ rén mìng dāng cǎo jiè de dì fāngĐó là nơi coi mạng người như cỏ rác.

我跟你说的话全忘了是吗
HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō de huà quán wàng le shì malúc nàng cướp dê, cướp muối rồi đúng không?

那还不是因为你骗我
HSK 5
0:03s
nà hái bú shì yīn wèi nǐ piàn wǒcũng vì bị chàng lừa sao?

那是因为害怕你死在战场上
HSK 7
0:03s
nà shì yīn wèi hài pà nǐ sǐ zài zhàn chǎng shànglà vì sợ chàng chết trên chiến trường.

将来找个你喜欢的文弱书生
HSK 4
0:03s
jiāng lái zhǎo gè nǐ xǐ huān de wén ruò shū shēngSau này tìm một thư sinh nho nhã mà nàng thích

但只要我还活着
HSK 4
0:03s
dàn zhǐ yào wǒ hái huó zheNhưng chỉ cần ta còn sống

你快醒一醒啊
HSK 4
0:03s
nǐ kuài xǐng yī xǐng aNgươi mau tỉnh lại đi.

你说你十来岁就跟我们在一块
HSK 2
0:03s
nǐ shuō nǐ shí lái suì jiù gēn wǒ men zài yī kuàiNgươi nói xem, ngươi đã đi theo bọn ta từ năm mười mấy tuổi,

你这么一声不响地就走了
HSK 2
0:03s
nǐ zhè me yì shēng bù xiǎng dì jiù zǒu legiờ ngươi lẳng lặng mà đi thế này,

我怎么跟你妹妹交代啊
HSK 7
0:03s
wǒ zěn me gēn nǐ mèi mèi jiāo dài ata biết ăn nói thế nào với muội muội ngươi đây?

胸口捅了个对穿
HSK 7
0:03s
xiōng kǒu tǒng le gè duì chuānNgực bị đâm xuyên thấu,

我就不该心慈手软
HSK 2
0:03s
wǒ jiù bù gāi xīn cí shǒu ruǎn[Ta không nên nhân từ mềm lòng.]

如果我当时杀了那个孩子
HSK 6
0:03s
rú guǒ wǒ dāng shí shā le nà ge hái ziNếu lúc đó ta giết chết đứa trẻ đó

是护心镜捅了个对穿
HSK 7
0:03s
shì hù xīn jìng tǒng le gè duì chuānLà kính hộ tâm bị đâm xuyên qua.

现在又在这儿自己吓自己
HSK 6
0:03s
xiàn zài yòu zài zhè ér zì jǐ xià zì jǐBây giờ lại còn ở đây tự mình dọa mình.

死了三天的人都没那么白
HSK 5
0:03s
sǐ le sān tiān de rén dōu méi nà me báingười chết ba ngày rồi cũng không trắng bệch như vậy.

所以让你们别在这儿围观了
HSK 7
0:03s
suǒ yǐ ràng nǐ men bié zài zhè ér wéi guān levậy nên ta mới bảo các người đừng vây quanh ở đây nữa,