Cách dùng "在出征时殿下曾向我鼓气" (zài chū zhēng shí diàn xià céng xiàng wǒ gǔ qì) trong hội thoại tiếng Trung
在出征时殿下曾向我鼓气
lúc xuất chinh, điện hạ đã từng khích lệ ta.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E27
Clip Timestamp
14:39
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我就记着 | wǒ jiù jì zhe | Ta còn nhớ |
| 2▶ | 在出征时殿下曾向我鼓气 | zài chū zhēng shí diàn xià céng xiàng wǒ gǔ qì | lúc xuất chinh, điện hạ đã từng khích lệ ta. |
| 3 | 山长 | shān zhǎng | Sơn trưởng, |
More Clips From Episode
Total 205 clips (Page 1 of 11)
HSK 4
0:03s
nǎ néng ràng nǐ táng táng wǔ ān hóu lái guǎn wǒsao có thể để đường đường Vũ An Hầu phải lo cho ta.

HSK 7
0:03s
nà nǐ wèi shén me mí yūn wǒ shàng zhàn chǎngVậy tại sao nàng lại bỏ thuốc mê ta rồi xông ra chiến trường?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jiāng lái zhǎo gè nǐ xǐ huān de wén ruò shū shēngSau này tìm một thư sinh nho nhã mà nàng thích

HSK 2
0:03s
nǐ shuō nǐ shí lái suì jiù gēn wǒ men zài yī kuàiNgươi nói xem, ngươi đã đi theo bọn ta từ năm mười mấy tuổi,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
sǐ le sān tiān de rén dōu méi nà me báingười chết ba ngày rồi cũng không trắng bệch như vậy.

HSK 7
0:03s
suǒ yǐ ràng nǐ men bié zài zhè ér wéi guān levậy nên ta mới bảo các người đừng vây quanh ở đây nữa,










