Cách dùng "这里的每一幅壁画" (zhè lǐ de měi yī fú bì huà) trong hội thoại tiếng Trung
这里的每一幅壁画
[Mỗi bức bích họa ở đây]
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:59
shí时
jiān间
liú流
tǎng淌
dé得
hǎo好
màn慢
“[Hang đá Kizil: Hang thứ 38 (hang phục chế)] [thời gian trôi rất chậm.]”
LINE 0216:02
PLAYING SCENEzhè这
lǐ里
de的
měi每
yī一
fú幅
bì壁
huà画
“[Mỗi bức bích họa ở đây]”
LINE 0316:05
dōu都
cáng藏
zhe着
gǔ古
lǎo老
de的
chuán传
shuō说
“[đều ẩn giấu truyền thuyết cổ xưa.]”
Show Information