Cách dùng "殿下 没酒了 我再去拿一壶" (diàn xià méi jiǔ le wǒ zài qù ná yī hú) trong hội thoại tiếng Trung
殿下 没酒了 我再去拿一壶
Điện hạ. Hết rượu rồi, ta đi lấy thêm vò nữa.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
27:04
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 殿下 | diàn xià | Điện hạ. |
| 2▶ | 殿下 没酒了 我再去拿一壶 | diàn xià méi jiǔ le wǒ zài qù ná yī hú | Điện hạ. Hết rượu rồi, ta đi lấy thêm vò nữa. |
| 3 | 我进来了 | wǒ jìn lái le | Ta vào nhé. |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 1 of 6)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jiù gěi wǒ diǎn tóng qián ràng wǒ zǒu ba wǒ zǒu leNgươi cho ta ít tiền đồng để ta đi đi. Ta mà đi

HSK 6
0:03s
wǒ zhè bú shì shēn wú fēn wén zǒu bù liǎo maTại ta không xu dính túi nên không đi được đấy chứ.

HSK 6
0:03s
nà lái yī wǎn xìng rén táng zhōu zài lái yī fèn mì gāo baCho một bát cháo đường hạnh nhân, thêm một suất bánh mật.

HSK 6
0:03s
zhè lěng qīng dōu suàn shì hǎo de leSự vắng lặng này xem như là điều tốt đấy. (Định Vương Phủ)

HSK 7
0:03s
qián xiē nián hái bù shí dì yǒu rén shàng mén nào shìMấy năm trước thường xuyên có người tới gây sự.

HSK 7
0:03s
wǒ shēng yì dōu chà xiē zuò bù xià qù le nào shì zhè shì wèi héSuýt nữa ta cũng không làm ăn nổi. Gây sự? Vì sao thế?

HSK 6
0:03s
bǎi xìng sǐ shāng wú shù néng bù hèn mavô số bách tính mất mạng và bị thương, không căm hận được sao?

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
dà fū rén zuó yè shòu le fēng hán shēn zi bù shuǎng lìđêm qua Đại phu nhân trúng phong hàn, cả người không thoải mái,

HSK 7
0:03s








