Cách dùng "很是活泼开朗" (hěn shì huó pō kāi lǎng) trong hội thoại tiếng Trung
很是活泼开朗
(rất hoạt bát cởi mở.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
34:00
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他年少成才鲜衣怒马 | tā nián shào chéng cái xiān yī nù mǎ | (ngài ấy tuổi trẻ tài cao, phong lưu khí thế,) |
| 2▶ | 很是活泼开朗 | hěn shì huó pō kāi lǎng | (rất hoạt bát cởi mở.) |
| 3 | 可那时候的我 | kě nà shí hòu de wǒ | (Nhưng ta khi đó) |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 3 of 6)
HSK 4
0:03s
tuǐ jiǎo bù biàn de rén hái huì jīng cháng chū mén maNgười tàn tật ở chân hay ra ngoài lắm sao?

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
jīn rì zěn me yǒu gōng fu pǎo dào sān shū zhè lái leSao hôm nay lại có thời gian đến chỗ Tam thúc thế này?

HSK 4
0:03s
shì bú shì dìng wáng fǔ rì zi guò dé tài qīng xián leNgày tháng ở Định Vương Phủ nhàn rỗi quá à?

HSK 5
0:03s
diàn xià hé sǎo sǎo yě dōu hěn hǎo xiāng chǔSống chung với điện hạ và tẩu tẩu cũng rất hòa hợp.

HSK 6
0:03s
jiù suàn méi yǒu wǒ nǐ yě kě yǐ quán shēn ér tuìDù không có ta thì con vẫn vượt qua được thôi.

HSK 4
0:03s
zhè ruò dà de jīng chéng zhī zhōng wǒ wú yī wú kàoGiữa chốn kinh thành rộng lớn này, con chẳng nơi nương tựa.











