Cách dùng "很是活泼开朗" (hěn shì huó pō kāi lǎng) trong hội thoại tiếng Trung
很是活泼开朗
(rất hoạt bát cởi mở.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
34:00
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他年少成才鲜衣怒马 | tā nián shào chéng cái xiān yī nù mǎ | (ngài ấy tuổi trẻ tài cao, phong lưu khí thế,) |
| 2▶ | 很是活泼开朗 | hěn shì huó pō kāi lǎng | (rất hoạt bát cởi mở.) |
| 3 | 可那时候的我 | kě nà shí hòu de wǒ | (Nhưng ta khi đó) |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 5 of 6)
HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
kě nǐ què zòng róng nèi shì dài tóu dǔ bónhưng con lại dung túng nội thị, cầm đầu đánh bạc.

HSK 7
0:03s
mǔ hòu shì zhēn xīn xiǎng ràng ér chén dāng huáng dì maMẫu hậu thật lòng muốn nhi thần làm Hoàng đế sao?

HSK 7
0:03s
cháo tíng rén jì guān xì cuò zōng fù záTrên triều đình, các mối quan hệ phức tạp, rối rắm,

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
hái yǒu ér chén jīn rì líng tīng shèng xùn de fèn macòn đến lượt nhi thần nghe dạy dỗ như hôm nay sao?

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
méi yǒu shuō yào jiāng tā guān zài cǐ chù bù xǔ rén tàn wàngkhông nói phải nhốt ngài ấy ở đây, không cho ai vào thăm.

HSK 3
0:03s
nǐ dōu jǐ rì mò chī le zǒng gāi è le baNgài không ăn mấy ngày liền rồi, chắc là đói rồi nhỉ.

HSK 4
0:03s
wǒ bù jǐn huì hào mài kàn bìng wǒ hái huì kàn xiàng neKhông những biết bắt mạch xem bệnh, ta còn biết xem tướng.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s







