Cách dùng "很是活泼开朗" (hěn shì huó pō kāi lǎng) trong hội thoại tiếng Trung
很是活泼开朗
(rất hoạt bát cởi mở.)
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
34:00
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他年少成才鲜衣怒马 | tā nián shào chéng cái xiān yī nù mǎ | (ngài ấy tuổi trẻ tài cao, phong lưu khí thế,) |
| 2▶ | 很是活泼开朗 | hěn shì huó pō kāi lǎng | (rất hoạt bát cởi mở.) |
| 3 | 可那时候的我 | kě nà shí hòu de wǒ | (Nhưng ta khi đó) |
More Clips From Episode
Total 103 clips (Page 6 of 6)
HSK 7
0:03s
děng guò xiē shí rì wǒ men zì rán jiù qīn jìn leĐợi một thời gian nữa, tự nhiên chúng ta sẽ gần gũi thôi.

HSK 6
0:03s
lǚ fū rén gāng gōng dēng lí kāi kě bú shì maLữ phu nhân vừa dâng đèn cúng xong và rời đi à? Dạ phải.

HSK 7
0:03s
gāng gāng hái fēi yào jiāng zì jiā liú zhǎn gōng zài zuì gāo chùVừa nãy còn nằng nặc đòi đặt đèn ngọc của nhà mình ở chỗ cao nhất.