Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "确是人生飘零" (què shì rén shēng piāo líng) trong hội thoại tiếng Trung

确是人生飘零

què shì rén shēng piāo líng

Đúng là đời người trôi nổi,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
10:45
TMDB ID
292696
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我这记性是越来越差了wǒ zhè jì xìng shì yuè lái yuè chà lethì trí nhớ của ta càng kém.
2确是人生飘零què shì rén shēng piāo língĐúng là đời người trôi nổi,
3难有定数啊nán yǒu dìng shù akhó bề định đoạt.

More Clips From Episode

Total 103 clips (Page 1 of 6)
咱们没钱 走不了
HSK 3
0:03s
zán men méi qián zǒu bù liǎoChúng ta không có tiền, không đi được đâu.

你去那边等车 那你呢
HSK 1
0:03s
nǐ qù nà biān děng chē nà nǐ neNgươi ra đó đợi xe. Còn người?

没义务给你付回去的路费啊
HSK 5
0:03s
méi yì wù gěi nǐ fù huí qù de lù fèi akhông có nghĩa vụ trả lộ phí quay về cho cô.

你就给我点铜钱让我走吧 我走了
HSK 2
0:03s
nǐ jiù gěi wǒ diǎn tóng qián ràng wǒ zǒu ba wǒ zǒu leNgươi cho ta ít tiền đồng để ta đi đi. Ta mà đi

我这不是身无分文 走不了嘛
HSK 6
0:03s
wǒ zhè bú shì shēn wú fēn wén zǒu bù liǎo maTại ta không xu dính túi nên không đi được đấy chứ.

你知道定王府怎么走吗
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào dìng wáng fǔ zěn me zǒu maNgươi biết đường đến Định Vương Phủ không?

先喝碗茶 歇歇脚吧
HSK 3
0:03s
xiān hē wǎn chá xiē xiē jiǎo badừng chân nghỉ ngơi uống chén trà đi.

那来一碗杏仁饧粥 再来一份蜜糕吧
HSK 6
0:03s
nà lái yī wǎn xìng rén táng zhōu zài lái yī fèn mì gāo baCho một bát cháo đường hạnh nhân, thêm một suất bánh mật.

请慢用 多谢
HSK 3
0:03s
qǐng màn yòng duō xièMời thưởng thức. Đa tạ.

这冷清都算是好的了
HSK 6
0:03s
zhè lěng qīng dōu suàn shì hǎo de leSự vắng lặng này xem như là điều tốt đấy. (Định Vương Phủ)

前些年还不时地有人上门闹事
HSK 7
0:03s
qián xiē nián hái bù shí dì yǒu rén shàng mén nào shìMấy năm trước thường xuyên có người tới gây sự.

我生意都差些做不下去了 闹事 这是为何
HSK 7
0:03s
wǒ shēng yì dōu chà xiē zuò bù xià qù le nào shì zhè shì wèi héSuýt nữa ta cũng không làm ăn nổi. Gây sự? Vì sao thế?

百姓死伤无数 能不恨吗
HSK 6
0:03s
bǎi xìng sǐ shāng wú shù néng bù hèn mavô số bách tính mất mạng và bị thương, không căm hận được sao?

阿娘亏欠定王府的
HSK 4
0:03s
ā niáng kuī qiàn dìng wáng fǔ de(Những gì mẹ ta nợ Định Vương Phủ,)

这世上有两种人
HSK 1
0:03s
zhè shì shàng yǒu liǎng zhǒng rén(Trên đời này có hai loại người,)

疼 王妃恕罪 奴再轻一些
HSK 4
0:03s
téng wáng fēi shù zuì nú zài qīng yī xiēĐau. Vương phi thứ tội. Nô tì sẽ nhẹ tay hơn.

大夫人昨夜受了风寒 身子不爽利
HSK 7
0:03s
dà fū rén zuó yè shòu le fēng hán shēn zi bù shuǎng lìđêm qua Đại phu nhân trúng phong hàn, cả người không thoải mái,

还是让大夫人安心静养吧
HSK 7
0:03s
hái shì ràng dà fū rén ān xīn jìng yǎng bacứ để Đại phu nhân yên tâm tĩnh dưỡng thì hơn.

也不知该说什么话
HSK 1
0:03s
yě bù zhī gāi shuō shén me huàcũng không biết nên nói gì.

待会给你阿爷上炷香吧
HSK 4
0:03s
dài huì gěi nǐ ā yé shàng zhù xiāng baLát nữa thắp nén hương cho cha con đi.